CS Hammam-Lif
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
CS Hammam-Lif đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CS Hammam-Lif trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Tunisia đang có CS Hammam-Lif, đội đứng thứ 14. Cụ thể là 1 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
CS Hammam-Lif hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
CS Hammam-Lif đang hơn Olympique Béja 1 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Espérance Sportive De Tunis đang hơn 9 điểm.
Mạch trận hiện thời của CS Hammam-Lif
CS Hammam-Lif khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Etoile Sportive Du Sahel 1-0, thua US Ben Guerdane 0-1 và thua Espérance Sportive De Tunis 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
CS Hammam-Lif ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận CS Hammam-Lif ghi 0,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Hồ sơ đội bóng CS Hammam-Lif
CS Hammam-Lif là đội bóng Tunisia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Tunisia. Người hâm mộ quen gọi đội là Hammam-Lif.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Haythem Mhamdi | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Chedly Kacem | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Ben Tiba | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Bechir Mkadem | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Oussama Klai | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Ahmed Mejri | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Aouidad | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Iheb Hadj Khalifa | Tiền vệ | Séc |
| - | Salah Baili | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Aziz Boukeba | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Habib Ghrairi | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Alaeddine Chabbah | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Iheb Dridi | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Aziz Ben Omar | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Yassine Ben Soltana | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Iyed El abed | Thủ môn | Tunisia |
| - | Iheb Ben Mansour | Thủ môn | Tunisia |
| - | Yassine Chamakhi | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Pa Omar Jobe | Tiền đạo | Gambia |
| - | Aboubacar Sidiki Bérété | Tiền vệ | Guinea |
| - | Marouen Marrouk | Thủ môn | |
| - | Aymen Abbasi | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Bahaeddine Sallemi | ||
| - | Obaid Meskini | ||
| - | Wahib Serghin | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Haroun Ben Ali | ||
| - | Abderrahmen Belkadir | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Mohamed Ali Mejri | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Obeidallah Meskini | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Aziz Koudhai | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Tamem Laabidi | Tiền vệ | Tunisia |
| 0 | Yousef Mosrati | Tiền vệ | Tunisia |
| 1 | Moez Ben Cherifia | Thủ môn | Tunisia |
| 9 | Rafik Kamergi | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Bahaeddine Sellami | Hậu vệ | Tunisia |
| 12 | Firas Ben Ammar | Hậu vệ | Tunisia |
| 15 | Chiheb Ben Frej | Hậu vệ | Tunisia |
| 16 | Zied Ben Salem | Tiền đạo | Tunisia |
| 16 | Namory Sangaré | Tiền vệ | Mali |
| 24 | Hassen Manai | Tiền đạo | Tunisia |
| 25 | Mouhab Aouina | Tiền vệ | Tunisia |
| 26 | Wael Barhoumi | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Marwan Marouk | Thủ môn | Tunisia |
| 30 | Mohamed Aziz Yaakoubi | Tiền đạo | Tunisia |
| 35 | Aziz Koudhai | Hậu vệ | Tunisia |
| 35 | Mohamed Haroun Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 45 | Rabie Karouia | Tiền vệ | Tunisia |