CS Dinamo București
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CS Dinamo București đang xếp thứ 21 trên tổng 22 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của CS Dinamo București
Trận gần nhất, CS Dinamo București hoà CSM Satu Mare 2-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 21 bàn thua.
CS Dinamo București đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên CS Dinamo București. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Dinamo București
Trên bảng xếp hạng, CS Dinamo București nằm giữa CSM Satu Mare và Dumbrăviţa. Cách biệt với Slatina là 18 điểm.
Khác biệt sân bãi của CS Dinamo București
CS Dinamo București nhận 9 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 20 bàn.
CS Dinamo București là đội bóng nước nào?
Sân nhà của CS Dinamo București, đội bóng Romania, là Stadionul Ştefan cel Mare. Stadionul Ştefan cel Mare có 15.167 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ CS Dinamo București
CS Dinamo București ghi 11 bàn và để thủng lưới 29 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 22. Hiệu số bàn thắng bại là −18.
CS Dinamo București đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ştefăneşti là đối thủ kế tiếp của CS Dinamo București, trận sân khách bắt đầu lúc 15h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 6 điểm. Ştefăneşti có 5 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Patrick Marcu | Thủ môn | |
| 2 | R. Balca | Tiền đạo | |
| 3 | A. Anghel | Hậu vệ | |
| 4 | A. Avram | Hậu vệ | |
| 6 | George Gogescu | Hậu vệ | Romania |
| 7 | M. Alin Demci | Hậu vệ | |
| 8 | Mihai-Daniel Leca | Hậu vệ | Romania |
| 8 | Robert Lecca | Tiền vệ | |
| 8 | Luca Carstea | Tiền vệ | |
| 9 | G. Leata | Tiền vệ | |
| 10 | P. Maapia | Tiền vệ | |
| 12 | Denis Oncescu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Denis Rența | Tiền vệ | Romania |
| 15 | L. Baban | Tiền đạo | |
| 16 | E. Paun | Tiền vệ | |
| 17 | Alin Demici | Hậu vệ | Romania |
| 17 | L. Tincau | Tiền vệ | |
| 18 | A. Ciocan | Tiền vệ | |
| 19 | A. Anghel | Thủ môn | |
| 20 | Ionuţ Mitran | Hậu vệ | Romania |
| 21 | M. Ifrim | Hậu vệ | |
| 22 | R. Cernamorit | Hậu vệ | |
| 24 | Mircea-Mario Tache | Tiền vệ | Romania |
| 24 | E. Amza | Hậu vệ | |
| 25 | A. Rus | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Alecs Stanciu | Hậu vệ | |
| 27 | Adrian Sarbu | Tiền đạo | Romania |
| 27 | Flavius Dumbravean | Hậu vệ | |
| 28 | D. D. Tudor | Tiền đạo | |
| 28 | Robert Nicolae | Hậu vệ | |
| 29 | Denis Colibasanu | Tiền đạo | Romania |
| 30 | I. Sebe | Tiền vệ | |
| 30 | S. Dumitrache | Tiền đạo | |
| 31 | A. Yohannes | Tiền vệ | |
| 31 | Sebastian Pepi | Hậu vệ | |
| 80 | S. Anaebonam | Tiền đạo |