CS Cartagines
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
CS Cartagines đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CS Cartagines trên bảng xếp hạng
CS Cartagines xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Đội có 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Cartagines
Trên bảng xếp hạng, CS Cartagines nằm giữa Sporting San Jose và San Carlos. Đội đầu bảng Deportivo Saprissa đang hơn 3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của CS Cartagines
Gần đây CS Cartagines thua Sporting San Jose 1-3 trên sân khách và thua San Carlos 0-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Cartagines
Số bàn thua của CS Cartagines dừng ở 13 sau 10 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +6.
Thành tích sân nhà và sân khách của CS Cartagines
CS Cartagines ghi 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng CS Cartagines
Estadio José Rafael Fello Meza, sân nhà của CS Cartagines, chứa được 13.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là CAR.
CS Cartagines đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa CS Cartagines về sân nhà tiếp Puntarenas FC lúc 07h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Puntarenas FC hiện đứng thứ 7 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Puntarenas FC là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kevin Briceño | Thủ môn | Costa Rica |
| 2 | Randall Cordero | Hậu vệ | Costa Rica |
| 3 | Fernán Faerrón | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | Luis Olivas | Hậu vệ | Mexico |
| 6 | Claudio Montero | Tiền đạo | Costa Rica |
| 7 | Manuel Morán | Tiền đạo | Panama |
| 8 | Douglas López | Tiền vệ | Costa Rica |
| 9 | José González | Tiền đạo | Mexico |
| 11 | Leonardo Alfaro | Tiền vệ | Costa Rica |
| 12 | José Quirós | Hậu vệ | Costa Rica |
| 13 | Juan Gaete | Tiền đạo | Chile |
| 15 | Luis Flores | Tiền vệ | Costa Rica |
| 16 | G. Castro | Tiền đạo | |
| 17 | Yael López | Hậu vệ | Costa Rica |
| 18 | Carlos Barahona | Hậu vệ | Costa Rica |
| 19 | Diego González | Hậu vệ | Mexico |
| 20 | Diego Mesén | Hậu vệ | Costa Rica |
| 21 | J. Cortes | Hậu vệ | |
| 22 | A. Hernandez | Tiền đạo | |
| 25 | M. Iskandar | Tiền vệ | |
| 26 | Bernald Alfaro | Tiền vệ | Costa Rica |
| 27 | J. Mora | Tiền đạo | |
| 30 | A. Mora | Tiền vệ | |
| 30 | J. Huertas | Hậu vệ | |
| 30 | B. Brizuela | Tiền vệ | |
| 31 | G. M. Morera | Tiền vệ | |
| 32 | E. Lanfranchi | Tiền đạo | |
| 33 | Christopher Moya | Thủ môn | Costa Rica |
| 34 | Darién Hidalgo | Thủ môn | Costa Rica |
| 36 | A. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 37 | H. Martinez | Tiền vệ | |
| 38 | E. Brenes | Hậu vệ | |
| 39 | M. Villalobos | Tiền đạo | |
| 40 | Faiboll Alvarado | Tiền vệ | Costa Rica |
| 41 | S. Chavarria | Tiền đạo | |
| 43 | Ramsses Cubero | Thủ môn |