CS Afumați
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CS Afumați đang xếp thứ 6 trên tổng 22 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CS Afumati
Sân nhà của CS Afumati, đội bóng Romania, là Stadionul Afumaţi. Khán đài Stadionul Afumaţi có 3.000 chỗ ngồi.
CS Afumati trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên CS Afumati ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của CS Afumati
Gần đây CS Afumati thắng Ştefăneşti 4-0 trên sân nhà và thua FC Petrolul Ploiești 2-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 7 bàn.
Vị trí CS Afumati so với phần còn lại của bảng
CS Afumati và Metalul Buzău đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Popești-Leordeni đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Slatina đang hơn 5 điểm.
Khác biệt sân bãi của CS Afumati
Thành tích hai sân của CS Afumati là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Afumati
Hàng công CS Afumati đứng thứ 8 với 1,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của CS Afumati
Theo giờ Việt Nam, CS Afumati làm khách của Popești-Leordeni lúc 15h00 ngày 17/10/2026. Popești-Leordeni có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Popești-Leordeni bước vào trận khi đứng thứ 5 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Imrane Bamba | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Alexandru Dițu | Tiền đạo | Romania |
| - | Alin Raicu | Tiền vệ | Romania |
| - | Ionuț Zaina | Tiền vệ | Romania |
| - | Onur Kaplan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Diomande Mohamed | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Alin Lazăr | Hậu vệ | Romania |
| - | Alexandru Păun | Hậu vệ | Romania |
| - | Constantin Robicek | Hậu vệ | Romania |
| - | Marcos Sacară | Tiền vệ | Romania |
| 4 | Costas Sersescu | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Laurențiu Liș | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Alexandru Enache | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Mamourou Sanogo | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Alberto Cimpoeșu | Thủ môn | Romania |
| 18 | Nnochiri Kelechi | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Vlad Ghineț | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Valerio Gallo | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Darius Stancu | Tiền đạo | Romania |
| 30 | Charles McCharty | Tiền vệ | Ghana |