Cruz Azul Hidalgo
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Cruz Azul Hidalgo đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cruz Azul Hidalgo đang đứng thứ mấy?
Sau 12 vòng, Cruz Azul Hidalgo mới gom được 11 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Cruz Azul Hidalgo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cruz Azul Hidalgo đang hơn Tepatitlán 4 điểm. Phía trên là CDS Tampico Madero, cách 1 điểm. Cách biệt với Leones Negros UDG là 13 điểm.
Mạch trận hiện thời của Cruz Azul Hidalgo
Ba trận gần nhất của Cruz Azul Hidalgo: thắng Dorados 3-1, hoà Correcaminos Uat 0-0 và thua Leones Negros UDG 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Cruz Azul Hidalgo
Thành tích hai sân của Cruz Azul Hidalgo là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Cruz Azul Hidalgo
Cruz Azul Hidalgo lấy Estadio 10 de Diciembre ở Jasso làm sân nhà. Estadio 10 de Diciembre có 17.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là CRU.
Số bàn thắng và bàn thua của Cruz Azul Hidalgo
Số bàn thua của Cruz Azul Hidalgo dừng ở 19 sau 12 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Cruz Azul Hidalgo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Mineros de Zacatecas là đối thủ kế tiếp của Cruz Azul Hidalgo, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio 10 de Diciembre. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 18 điểm. Trong năm trận gần nhất, Mineros de Zacatecas có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 13 | Ricardo Rodríguez | Thủ môn | Mexico |
| 14 | Juan Calero | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Bryan Gamboa | Tiền đạo | Mexico |
| 28 | Raymundo Rubio | Hậu vệ | Mexico |
| 30 | Emmanuel Ochoa | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | Cristian Jiménez | Hậu vệ | Mexico |
| 41 | Louis Estrada Derbez | Tiền vệ | Mexico |
| 44 | Cristhian Leon | Tiền vệ | |
| 45 | Leonardo Sámano | Tiền đạo | Mexico |
| 47 | Sergio de los Ríos | Tiền đạo | Mexico |
| 48 | Calixto Nicolas | Thủ môn | |
| 49 | Josué Díaz | Hậu vệ | Mexico |
| 50 | K. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 51 | Luis Mendoza | Tiền vệ | |
| 53 | V. Taboada | Tiền vệ | |
| 55 | R. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 56 | J. Montes | Tiền đạo | |
| 57 | D. Valdez | Tiền vệ | |
| 58 | Emmanuel Sanchez | Tiền vệ | |
| 59 | D. Ramirez | Hậu vệ | |
| 61 | Bruno Salgado | Thủ môn | Mexico |
| 62 | Emanuel Rodriguez | Tiền vệ | |
| 63 | A. A. Saavedra Nevarez | Tiền đạo | |
| 66 | José Suárez | Hậu vệ | Mexico |
| 67 | Karol Velázquez | Tiền vệ | Mexico |
| 68 | Christian Valdivia | Tiền vệ | Mexico |
| 69 | A. Cubillas | Hậu vệ | |
| 70 | I. Silva | Tiền vệ | |
| 92 | A. Garcia | Tiền vệ | |
| 113 | Samuel Espinosa | Tiền đạo | Mexico |
| 181 | R. Moreno | Thủ môn | |
| 183 | K. Palacios | Tiền vệ | |
| 196 | Ian Ramírez | Tiền vệ | Mexico |
| 199 | Z. Pineda | Hậu vệ | |
| 200 | Jorge Garcia | Tiền vệ | |
| 203 | X. Camacho | Tiền đạo | |
| 213 | J. Duran Islas | Tiền vệ | |
| 214 | Mateo Levy | Tiền đạo | Mexico |
| 222 | E. Villegas | Hậu vệ | |
| 258 | Emiliano Castaneda | Tiền đạo |