Crown Legacy
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Mls Next Pro: Regular season
Crown Legacy đang xếp thứ 1 trên tổng 30 đội, với 58 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 0
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 67
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Crown Legacy trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Crown Legacy. Đội có 20 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Crown Legacy tấn công, phòng ngự ra sao?
Crown Legacy ghi 67 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +28. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Crown Legacy qua những vòng vừa qua
Crown Legacy khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FC Cincinnati II 2-1, hoà Carolina Core 2-2 và thắng Chicago Fire II 4-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Crown Legacy chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Crown Legacy thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 35 bàn và nhận 24 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 32 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Crown Legacy
Sân nhà của Crown Legacy, đội bóng Mỹ, là Mecklenburg County Sportsplex at Matthews. Mecklenburg County Sportsplex at Matthews có 5.000 chỗ ngồi.
Vị trí Crown Legacy so với phần còn lại của bảng
Crown Legacy đang hơn Chattanooga 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 20 | B. Coulibaly | Tiền vệ | |
| 22 | H. Kessler | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | M. Thomas | Hậu vệ | |
| 27 | Nimfasha Berchimas | Tiền đạo | Mỹ |
| 31 | J. A. Wickham | Thủ môn | |
| 31 | J. Mecham | Thủ môn | |
| 32 | B. Blama | Tiền đạo | |
| 34 | A. Johnson | Hậu vệ | |
| 35 | Will Cleary | Hậu vệ | Mỹ |
| 37 | R. Aloko | Tiền vệ | |
| 39 | Jack Neeley | Hậu vệ | Mỹ |
| 41 | B. Romero | Tiền đạo | |
| 42 | Isaac Walker | Thủ môn | Mỹ |
| 43 | William Sangoquiza | Hậu vệ | Ecuador |
| 45 | Jamie Smith | Hậu vệ | Anh |
| 48 | Aron John | Tiền vệ | Mỹ |
| 53 | J. Philpot | Thủ môn | |
| 56 | Erik Pena-Boardman | Tiền vệ | Mỹ |
| 58 | D. Longo | Tiền vệ | |
| 60 | Andrej Subotić | Tiền vệ | Serbia |
| 63 | Wyatt Holt | Hậu vệ | Mỹ |
| 68 | C. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 71 | N. Richmond | Tiền đạo | |
| 74 | M. Ayovi | Tiền đạo | |
| 75 | J. Alexander-Munoz | Hậu vệ | |
| 77 | Ty Kimoni Barnett | Tiền đạo | Anh |
| 79 | S. Ventura | Tiền vệ | |
| 82 | B. Urtecho | Thủ môn | |
| 83 | Hugo-Hilaire Mbongue | Tiền đạo | Canada |
| 84 | A. Hodzic | Tiền vệ | |
| 86 | D. Brown | Tiền đạo | |
| 87 | E. Curtis | Tiền đạo | |
| 89 | A. Mendoza | Tiền vệ | |
| 90 | A. Kamdem | Hậu vệ | |
| 91 | M. Smalls | Tiền đạo | |
| 94 | G. Smith | Hậu vệ | |
| 95 | Simon Tonidandel | Tiền vệ | Mỹ |
| 98 | K. McDowell | Tiền vệ | |
| 99 | G. Quinn Syrett | Thủ môn |