Croatia (nữ)
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Croatia (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 17/18 của Croatia (nữ)
Vị trí thứ 2 đưa Croatia (nữ) vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,5 điểm.
Khoảng cách của Croatia (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Croatia (nữ) bằng điểm Kosovo (nữ) và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Bulgaria (nữ), kém 9 điểm.
Croatia (nữ) qua những vòng vừa qua
Gần đây Croatia (nữ) thua Iceland (nữ) 0-4 trên sân nhà và thắng Bulgaria (nữ) 4-0. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Croatia (nữ)
Croatia (nữ) ghi 13 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Croatia (nữ)
Croatia (nữ) lấy Stadion Aldo Drosina ở Pula làm sân nhà. Khán đài Stadion Aldo Drosina có 8.923 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Croatia (nữ)
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước Croatia (nữ) mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15.
Croatia (nữ) gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Croatia (nữ) làm khách của Iceland (nữ) lúc 00h30 ngày 14/10/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Doris Bačić | Thủ môn | Croatia |
| 1 | Nika Radolović | Thủ môn | Croatia |
| 2 | B. ŽivkoviÄ | Hậu vệ | |
| 3 | Ana Jelenčić | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Leonarda Balog | Tiền vệ | Croatia |
| 4 | Maja JošÄak | Tiền vệ | Croatia |
| 5 | Kristina Nevrkla | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Tea Krznarić | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Tea Vračević | Hậu vệ | Croatia |
| 8 | Bianca Galic | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Ivana Rudelić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | I. Lojna | Tiền vệ | |
| 11 | Ana Dujmović | Hậu vệ | Croatia |
| 11 | Ivana Slipčević | Tiền vệ | Croatia |
| 12 | A. Filipović | Thủ môn | |
| 12 | L. Klobučarević | Thủ môn | |
| 13 | H. Spajić | Tiền vệ | |
| 13 | N. Varga | Hậu vệ | |
| 14 | A. Dulčić | Hậu vệ | |
| 15 | Maria Kunštek | Hậu vệ | Croatia |
| 15 | K. Jedvaj | Tiền vệ | |
| 15 | Paula Vidović | Tiền đạo | Croatia |
| 16 | L. Orkić | Tiền vệ | |
| 17 | A. Bakalar | Tiền vệ | |
| 17 | J. Dordić | Tiền đạo | |
| 18 | Ana Jakobašić | Tiền vệ | Croatia |
| 18 | Petra Mikulica | Tiền vệ | Croatia |
| 18 | K. Kurkutović | Tiền đạo | |
| 19 | J. Čanjevac | Hậu vệ | |
| 19 | P. Petković | Tiền đạo | |
| 19 | H. Damjanović | Tiền vệ | |
| 20 | Anela Lubina | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | A. Guvo | Tiền đạo | |
| 20 | Ana Grdiša | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Ana Marković | Tiền đạo | Croatia |
| 21 | M. Došen | Tiền đạo | |
| 22 | L. Vunić | Tiền vệ | |
| 23 | Stephanie Bukovec | Thủ môn | Croatia |