Cristo Atlético
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Cristo Atlético đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Cristo Atlético
Cristo Atlético khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Arandina 3-1, thắng Unionistas II 3-0 và thắng La Virgen del Camino 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Cristo Atlético xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 4 trận đang giúp Cristo Atlético đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Cristo Atlético
Cán cân bàn thắng bại của Cristo Atlético đang là +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Cristo Atlético
Cristo Atlético và Cultural Leonesa II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Burgos Promesas đang hơn 1 điểm. Muốn vượt Burgos Promesas, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Cristo Atlético
Cristo Atlético lấy Estadio La Nueva Balastera ở Palencia làm sân nhà. Estadio La Nueva Balastera có 12.500 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Cristo Atlético
Thành tích hai sân của Cristo Atlético là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.
Cristo Atlético gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Cristo Atlético tiếp Villaralbo lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Villaralbo bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Villaralbo có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Apa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Cisneros | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ivi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Felipe Peredo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guayo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fran Adéva | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Javi Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Munguía | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sellés | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Íñigo Astudillo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | César Gutiérrez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Javier Navarro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Rodríguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Anderson Mariano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Leal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Isla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Sergio García | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 11 | Rubo Blanco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Guille García | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 24 | Hugo de Bustos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |