Cremonese U19
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Primavera 2 U19
Cremonese U19 đang xếp thứ 7 trên tổng 32 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Cremonese U19
Cremonese U19 lấy Centro Sportivo Giovanni Arvedi ở Cremona làm sân nhà. Centro Sportivo Giovanni Arvedi đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Cremonese U19 trên bảng xếp hạng
Sau 4 vòng, Cremonese U19 có 6 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Cremonese U19
Cremonese U19 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Udinese U19 1-2, thua Mantova U19 1-4 và thắng Venezia U19 3-1. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Khoảng cách của Cremonese U19 với nhóm trên và nhóm dưới
Cremonese U19 bằng điểm Mantova U19 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Vicenza U19 là 4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Cremonese U19
Hàng thủ Cremonese U19 đứng thứ 17, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Cremonese U19 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Cremonese U19 làm khách của Modena U19 lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Modena U19 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vladyslav Nagrudnyi | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Thomas Brahja | Thủ môn | Ý |
| - | Ilyas Sayaih | Thủ môn | Morocco |
| - | Enrico Zorzi | Thủ môn | Ý |
| - | Tommaso Avitabile | Hậu vệ | Ý |
| - | Emanuele Bassi | Hậu vệ | Ý |
| - | Tommaso Duca | Hậu vệ | Ý |
| - | Răzvan Bălașa | Hậu vệ | Romania |
| - | Denis Prendi | Hậu vệ | Albania |
| - | Daniel Triacca | Hậu vệ | Ý |
| - | Stefano Cantaboni | Tiền vệ | Ý |
| - | Ionuț Opriș | Tiền vệ | Romania |
| - | Eduart Gashi | Tiền vệ | Ý |
| - | Simone Lottici Tessadri | Tiền vệ | Ý |
| - | Loukas Mavrommatis | Tiền vệ | Síp |
| - | Matteo Pentimone | Tiền vệ | Ý |
| - | Francesco Tosca | Tiền vệ | Ý |
| - | Nouroudine Faye | Tiền đạo | Ý |
| - | Giacomo Gabbiani | Tiền đạo | Ý |
| - | David Stückler | Tiền đạo | Đan Mạch |