Cremonese
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Cremonese đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Cremonese
Trận gần nhất, Cremonese hoà Arezzo 0-0 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của Cremonese
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Cremonese đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Cremonese
Cremonese ghi 5 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Vị trí Cremonese so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Cremonese nằm giữa Virtus Entella và Vicenza Virtus. Đội đầu bảng Palermo đang hơn 10 điểm.
Cremonese trên sân nhà so với sân khách
Cremonese nhận 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Cremonese
Sân nhà của Cremonese, đội bóng Ý, là Stadio Giovanni Zini. Sức chứa của Stadio Giovanni Zini là 20.034 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CRE.
Trận kế tiếp của Cremonese
Trận kế tiếp, Cremonese làm khách của Pisa trên sân Arena Garibaldi - Stadio Romeo Anconetani lúc 00h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Pisa có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrea Fulignati | Thủ môn | Ý |
| 2 | Morten Thorsby | Tiền vệ | Na Uy |
| 3 | Giuseppe Pezzella | Tiền vệ | Ý |
| 4 | Tommaso Barbieri | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Sebastiano Luperto | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Federico Baschirotto | Hậu vệ | Ý |
| 7 | David Stückler | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 8 | Simone Lottici Tessadri | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Manuel De Luca | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Adin Ličina | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Milan Đurić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Marco Festa | Thủ môn | Ý |
| 13 | Fellipe Jack | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Tommaso Berti | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Matteo Bianchetti | Hậu vệ | Ý |
| 16 | Fabio Gerli | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Adrian Lickunas | Tiền vệ | Litva |
| 17 | Nouroudine Faye | Tiền đạo | Ý |
| 18 | Michele Collocolo | Tiền vệ | Ý |
| 19 | Marco Nasti | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Simone Pontisso | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Yuri Rocchetti | Hậu vệ | Ý |
| 22 | Federico Agazzi | Thủ môn | Ý |
| 22 | Federico Agazzi | Thủ môn | Ý |
| 23 | Filippo Rino Bignamini | Hậu vệ | Ý |
| 24 | Ronie Barros Cabezas | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Dachi Lordkipanidze | Tiền vệ | Georgia |
| 26 | Gabriel Herzuah | Tiền đạo | Ý |
| 27 | Jari Vandeputte | Tiền vệ | Bỉ |
| 27 | Alessio Brambilla | Tiền vệ | Ý |
| 28 | Simone Marsi | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Riccardo Villa | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Alberto Grassi | Tiền vệ | Ý |
| 38 | Alessandro Vogliacco | Hậu vệ | Ý |
| 55 | Denis Prendi | Hậu vệ | Albania |
| 71 | Salvatore Elia | Tiền vệ | Ý |
| 90 | Federico Bonazzoli | Tiền đạo | Ý |