CRAC
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Goiano: Regular season
CRAC đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu CRAC
Estádio Genervino Evangelista da Fonseca, sân nhà của CRAC, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là CRA.
CRAC đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, CRAC có 13 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của CRAC
Gần đây CRAC thua Treze 0-1 trên sân khách và thắng Treze 2-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Vị trí CRAC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, CRAC nằm giữa Velo Clube và Cascavel. Ngôi đầu của CSA còn xa 8 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của CRAC
CRAC ghi 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của CRAC
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước CRAC mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 40. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Romario | Tiền đạo | |
| - | A. Choco | Tiền đạo | |
| 1 | Cleriston | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Luan Sales | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Mota Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Gabriel Fontes | Hậu vệ | |
| 6 | Azevedo Leo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Menezes | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Robson Alemao | Tiền vệ | |
| 9 | Lucao | Tiền đạo | |
| 10 | Tata | Tiền vệ | |
| 10 | Robinho | Tiền đạo | |
| 11 | João Veras | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Almeida Vinicius | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Danrlei Santos | Hậu vệ | |
| 14 | Jefferson | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Da Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Jair | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Airton | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Vitor Hugo | Tiền đạo | Brazil |
| 17 | Riquelmo | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Reidiner Nascimento de Jesus | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Caio Cunha | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Rafhael Lucas | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Valter Bala | Tiền đạo | |
| 21 | Ruan | Tiền đạo | |
| 22 | Martins Iago | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Henrique Luis | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Lima Lucas | Hậu vệ |