Cove Rangers
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Cove Rangers đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 6 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cove Rangers xếp hạng ra sao?
Cove Rangers xếp thứ 10 trong số 10 đội. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Cove Rangers
Khoảng cách từ Cove Rangers tới Ross County ở ngôi đầu là 19 điểm. Peterhead đang hơn đội 1 điểm.
Cove Rangers qua những vòng vừa qua
Gần đây Cove Rangers hoà East Fife 1-1 trên sân nhà và thua Queen of the South 3-4. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Cove Rangers chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cove Rangers thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Cove Rangers
Balmoral Stadium, sân nhà của Cove Rangers, chứa được 2.602 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Cove Rangers
Hàng thủ Cove Rangers đứng thứ 7, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Đối thủ kế tiếp của Cove Rangers
Theo giờ Việt Nam, Cove Rangers làm khách của Peterhead lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Peterhead có 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Robbie Mutch | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Layton Bisland | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Dylan Ross | Hậu vệ | |
| 4 | A. Lindo | Hậu vệ | |
| 5 | M. Souter | Hậu vệ | |
| 6 | J. Mercer | Hậu vệ | |
| 7 | Ryan Harrington | Hậu vệ | Wales |
| 8 | Ackeme Cameron Francis-Burrell | Tiền vệ | Anh |
| 9 | D. Oladipo | Tiền đạo | |
| 10 | Max Barry | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | R. McAllister | Tiền vệ | |
| 12 | M. Keir | Tiền đạo | |
| 14 | Joseph Chalmers | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Arron Darge | Hậu vệ | Scotland |
| 16 | J. Teasdale | Tiền đạo | |
| 17 | T. Stephen | Tiền đạo | |
| 18 | E. Oppong | Tiền đạo | |
| 20 | A. Fraser | Tiền vệ | |
| 21 | Balint Demus | Thủ môn | Hungary |
| 22 | Victor Enem | Tiền vệ | Scotland |
| 26 | Jordan White | Tiền đạo | Scotland |
| 32 | Liam Parker | Hậu vệ | Scotland |
| 77 | Christopher Maguire | Tiền đạo | Scotland |