Covadonga
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Covadonga đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Covadonga
Estadio Juan Antonio Alvarez Rabanal, sân nhà của Covadonga, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là VAD.
Covadonga đang đứng thứ mấy?
Sau 26 vòng, Covadonga có 15 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 19 thua.
Covadonga qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Covadonga tới kết quả thua San Martín 2-4. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Covadonga
Số bàn thua của Covadonga dừng ở 57 sau 26 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20.
Vị trí Covadonga so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Covadonga tới Coruxo ở ngôi đầu là 21 điểm. Phía trên là Guijuelo, cách 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Ruiz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iván Elena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Mundaka | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Míchel Secades | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Toquero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pacoli | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ian Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jairo Vidal Alvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Madrigal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Palacio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Joel Giraldo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pelayo Marqueta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Bautista Germanier | Tiền vệ | Argentina |
| - | Pablo Secades | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sebastián Agudo | Tiền đạo | Colombia |
| - | Nel González | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Sánchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mario Canal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ciro Suárez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Borja Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Diego Cosma | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Enol Martinez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Borja Llaca | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Derek Estrada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Armada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Borja Alonso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Salvador González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Pulgar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Granda | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Guille Alonso | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nando Ballester | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Asier Siscar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bryan Santana | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Llana | Hậu vệ | |
| 6 | Emilio Morilla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Pablo Tineo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Buru | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Aitor Elena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Trabanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Ibrahima Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 19 | Vicente Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Nino | Tiền vệ | Tây Ban Nha |