Costa Brava
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Costa Brava đang xếp thứ 27 trên tổng 37 đội, với 18 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Kết quả gần đây
Costa Brava qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Costa Brava tới kết quả hoà Villa Mitre 1-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Costa Brava xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Costa Brava đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 6 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Costa Brava
Trung bình mỗi trận Costa Brava ghi 0,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Costa Brava
Costa Brava ghi 15 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Costa Brava
Costa Brava và Sol de Mayo đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 13 điểm. El Linqueño đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Costa Brava
Sân nhà của Costa Brava, đội bóng Argentina, là Estadio Nuevo Pacaembú. Khán đài Estadio Nuevo Pacaembú có 5.000 chỗ ngồi.
Costa Brava đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Villa Mitre là đối thủ kế tiếp của Costa Brava, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 23 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Villa Mitre là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matias Roldan | Tiền đạo | |
| - | Tiago Illarregui | Thủ môn | Argentina |
| 1 | L. Silva | Thủ môn | |
| 2 | P. Aguero | Hậu vệ | |
| 3 | N. Pacheco | Tiền vệ | |
| 4 | J. Garoni | Hậu vệ | |
| 5 | Agustín Alles | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | M. Lara | Tiền vệ | |
| 5 | M. Rivas | Tiền đạo | |
| 6 | B. Alferez | Hậu vệ | |
| 7 | Joaquín Vivani | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | Ignacio Pipistrelli | Tiền đạo | |
| 8 | Ariel López | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Luca Gutierrez | Hậu vệ | |
| 10 | L. Ibarra | Tiền vệ | |
| 12 | M. Diaz | Thủ môn | |
| 12 | Gabriel Arguello | Thủ môn | |
| 13 | Bautista Aldunate | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | T. Gomez | Hậu vệ | |
| 14 | Ezequiel Riera | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Bautista Ansaloni | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | A. Arce | Tiền vệ | |
| 15 | Nicolas Frias | Hậu vệ | |
| 16 | Tomás Garro | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | J. Gutierrez | Tiền đạo | |
| 16 | P. Palavecino | Tiền đạo | |
| 16 | B. Montero | Hậu vệ | |
| 17 | Mauro Ortiz | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | Mariano Rivadeneira | Tiền vệ | |
| 18 | Ramón Lentini | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | B. Noriega | Tiền đạo | |
| 20 | L. Segovia | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Joaquin Parra | Tiền vệ | |
| 20 | Mariano Baroni | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Agustin Garcia | Tiền đạo |