Çorum FK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Çorum FK đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Çorum FK
Çorum FK là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Người hâm mộ quen gọi đội là Çorum.
Çorum FK đứng thứ mấy tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ?
Çorum FK giữ vị trí thứ 8 mùa 26/27. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Çorum FK qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Çorum FK: thắng Gaziantep FK 3-0, thua Alanyaspor 1-2 và thắng Samsunspor 5-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của Çorum FK
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước Çorum FK mùa 26/27. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +4.
Vị trí Çorum FK so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Çorum FK tới Galatasaray ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Kocaelispor, cách 2 điểm.
Çorum FK chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Çorum FK thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Çorum FK mùa 26/27
Jesús Ramírez là người ghi nhiều bàn nhất cho Çorum FK mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
Lịch thi đấu sắp tới của Çorum FK
Çaykur Rizespor là đối thủ kế tiếp của Çorum FK tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Çorum Şehir Stadyumu. Çaykur Rizespor bước vào trận khi đứng thứ 10 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Çaykur Rizespor có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Atakan Cangöz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Marcos Felipe | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Çağlar Söyüncü | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Berat Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Serdar Saatçı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Alexandre Penetra | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Hrvoje Smolčić | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Cengiz Ünder | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Hasan Ege Akdogan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Markus Karlsbakk | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Atakan Akkaynak | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Mame Thiam | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Mohammed Diomande | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Gökhan Sazdağı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Youssoufa Moukoko | Tiền đạo | Đức |
| 15 | Arda Şengül | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Fredy | Tiền vệ | Angola |
| 17 | Emircan Gürlük | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Erhan Erentürk | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Jesús Ramírez | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Mustafa Emre Yalçınkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Ylber Ramadani | Tiền vệ | Albania |
| 21 | Göktan Gürpüz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Huseyin Bulut | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Andrei Borza | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Ermin Mahmić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Hasan Huseyin Akinay | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Geraldo | Tiền vệ | Angola |
| 30 | Ahmed Ildız | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Mahmut Eren Güler | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Furkan Çetinkaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Arif Şimşir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Cemali Sertel | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Alexandros Kyziridis | Tiền vệ | Hy Lạp |