Cortes
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 15
Cortes đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Cortes
Cortes khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Txantrea 0-0, thua Izarra 0-2 và hoà Pamplona 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 5 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận.
Cortes trên bảng xếp hạng
Cortes trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 13. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Cortes hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cortes nằm giữa Beti Onak và Cirbonero. Cách biệt với Izarra là 13 điểm.
Cortes trên sân nhà so với sân khách
Cortes nhận 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Cortes
Sân nhà của Cortes, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio San Francisco Javier. Estadio San Francisco Javier có 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Cortes
Cán cân bàn thắng bại của Cortes đang là −6. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Cortes
Ngày 17/10/2026, Cortes tiếp Beti Onak, bóng lăn lúc 21h15 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Beti Onak là 4 hoà, 1 thua. Beti Onak bước vào trận khi đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Guillermo Gázquez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Agbor | Tiền đạo | Cameroon |
| - | Amine Bekai | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Raúl Casaus | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Óscar Zubiri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Carlos Moratalla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Jesús Lalaguna | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Mikel Pascual | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Jorge Lahuerta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Mikel Cabrejas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Dani Salas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Álex Puertas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Mustafa Drammeh | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Emilio Bokele | Thủ môn | Cameroon |
| 14 | Hugo Fuentes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Magallón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Lamin Darboe | Tiền đạo | Gambia |
| 17 | Tazghat Bouguettaya | Tiền đạo | Algeria |
| 18 | Pablo Palma | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Dani Moreno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Alberto Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Adel Kessas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | David Delgado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Bruno Llorca | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Izan Belio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |