Correcaminos Uat
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Correcaminos Uat đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Correcaminos Uat
Correcaminos Uat lấy Estadio Olímpico Ing. Marte R. Gómez ở Ciudad Victoria làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COR. Estadio Olímpico Ing. Marte R. Gómez đón được 19.500 khán giả mỗi trận.
Correcaminos Uat xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Correcaminos Uat ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Correcaminos Uat
Hai vòng vừa rồi, Correcaminos Uat thua Alebrijes de Oaxaca 1-2 và hoà Cruz Azul Hidalgo 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Correcaminos Uat đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Correcaminos Uat nằm giữa Durango và Tlaxcala. Đội đầu bảng Leones Negros UDG đang hơn 8 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Correcaminos Uat
Correcaminos Uat ghi 8 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Correcaminos Uat
Correcaminos Uat ghi 20 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của Correcaminos Uat
Lịch thi đấu đưa Correcaminos Uat về sân nhà tiếp Dorados lúc 08h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 13 điểm. Dorados có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emiliano Pérez | Thủ môn | Mexico |
| 2 | Walter Ortega | Hậu vệ | Mexico |
| 3 | Oliver Pérez | Tiền đạo | Mexico |
| 4 | Jesús Piñuelas | Hậu vệ | Mexico |
| 5 | A. Monarrez | Hậu vệ | |
| 6 | Alan Ruiz | Hậu vệ | Mexico |
| 7 | Omar Islas | Tiền đạo | Mexico |
| 8 | Raúl Torres | Tiền vệ | Mexico |
| 10 | Wiliam Guzmán | Tiền vệ | Mexico |
| 11 | Héctor Uribe | Tiền đạo | Mexico |
| 12 | Nahúm Gómez | Tiền đạo | Mexico |
| 13 | Gerardo Moreno | Tiền vệ | Mexico |
| 14 | César Sosa | Tiền vệ | Mexico |
| 17 | J. Zapata | Tiền vệ | |
| 19 | Andrés Catalán | Hậu vệ | Mexico |
| 20 | Joaquín Estopier | Tiền đạo | Mexico |
| 22 | Alan Di Pippa | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | R. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 24 | Edson Reséndez | Thủ môn | Mexico |
| 25 | Emmanuel Torres | Tiền vệ | Ecuador |
| 26 | Abraham de Leon | Tiền vệ | |
| 27 | Juan Cantú | Tiền đạo | Mexico |
| 28 | Rafael Arce | Tiền đạo | Mexico |
| 29 | Bryan Mendoza | Tiền đạo | Mexico |
| 32 | Tomás Sandoval | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Duvan Mina | Tiền đạo | Colombia |
| 82 | I. P. Garcia Gonzalez | Thủ môn | |
| 86 | G. Rubli | Tiền đạo | |
| 94 | E. Lopez | Tiền vệ | |
| 101 | A. Aguilar | Tiền vệ | |
| 106 | S. Aguilar | Hậu vệ | |
| 112 | J. Mata | Tiền vệ |