Corpus Christi
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Corpus Christi đang xếp thứ 12 trên tổng 17 đội, với 36 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Corpus Christi thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Corpus Christi thua Naples 0-1 trên sân nhà. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Corpus Christi đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Corpus Christi. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 9 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Corpus Christi
Corpus Christi bằng điểm Sarasota Paradise và chỉ thua ở chỉ số phụ. Alta bám sát với khoảng cách 3 điểm. Đội đầu bảng Charlotte Independence đang hơn 27 điểm.
Corpus Christi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Corpus Christi 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 22 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 22 bàn.
Giới thiệu Corpus Christi
Sân nhà của Corpus Christi, đội bóng Mỹ, là Dugan Soccer & Track Stadium. Khán đài Dugan Soccer & Track Stadium có 750 chỗ ngồi.
Corpus Christi tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Corpus Christi ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −11.
Corpus Christi đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Richmond Kickers là đối thủ kế tiếp của Corpus Christi, trận sân khách bắt đầu lúc 05h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân City Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 23 điểm. Richmond Kickers có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | James Talbot | Thủ môn | Ireland |
| 2 | B. Bowen | Hậu vệ | |
| 3 | Tomás Ritondale | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Jack Keaney | Hậu vệ | Ireland |
| 5 | Sam Roscoe-Byrne | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Patrick Langlois | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Kaihim Thomas | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 8 | J. Dietrich | Tiền vệ | |
| 9 | C. Chaney | Tiền đạo | |
| 10 | A. Cerritos | Tiền đạo | |
| 11 | Emmanuel Johnson | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Jake Keegan | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | Parker Vasic | Tiền vệ | |
| 15 | J. Parks | Tiền vệ | |
| 17 | M. Shalita | Tiền đạo | |
| 18 | D. Bachstein | Tiền đạo | |
| 19 | K. Barganski | Tiền vệ | |
| 20 | P. Infuso | Hậu vệ | |
| 21 | I. Abeal | Tiền đạo | |
| 22 | Shannon Gómez | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 24 | M. McCready | Thủ môn | |
| 26 | A. Medina | Tiền vệ | |
| 27 | Tomas Pondeca | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | B. Hamid | Thủ môn | Mỹ |
| 30 | Javier Alessandro Mariona Balinado | Tiền vệ | El Salvador |
| 33 | Enock Kwakwa | Tiền vệ | Ghana |
| 80 | Andrew Booth | Tiền vệ | Jamaica |