Coquimbo Unido
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Coquimbo Unido đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Coquimbo Unido
Lần ra sân gần đây nhất đưa Coquimbo Unido tới kết quả thắng Colo Colo 5-2. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí của Coquimbo Unido mùa 18/19
Coquimbo Unido vào guồng với 32 điểm sau 23 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 9 thua.
Coquimbo Unido ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Coquimbo Unido đứng thứ 7, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Coquimbo Unido đang bám đuổi những ai?
Coquimbo Unido và Concepción đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Colo Colo là 22 điểm. Deportes Limache đang hơn đội 2 điểm.
Coquimbo Unido chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Coquimbo Unido thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Coquimbo Unido
Coquimbo Unido lấy Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso ở Coquimbo làm sân nhà. Khán đài Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso có 18.750 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COQ.
Coquimbo Unido gặp ai ở vòng tới?
Coquimbo Unido sẽ làm khách của Nublense vào lúc 22h30 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Nublense có 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gonzalo Flores | Thủ môn | Chile |
| 2 | Benjamín Gazzolo | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Manuel Fernández | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | Elvis Hernández | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Sebastián Galani | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Alejandro Camargo | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Nicolás Johansen | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Guido Vadalá | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Alejandro Azócar | Tiền vệ | Chile |
| 12 | Lucas Pratto | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Diego Sánchez | Thủ môn | Chile |
| 14 | Salvador Cordero | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Cristián Zavala | Tiền vệ | Chile |
| 16 | Juan Cornejo | Hậu vệ | Chile |
| 17 | Francisco Salinas | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Pablo Rodríguez | Tiền vệ | Chile |
| 19 | Joshua Arancibia | Hậu vệ | Chile |
| 20 | Martín Mundaca | Tiền vệ | Chile |
| 21 | Cristóbal Dorador | Thủ môn | Chile |
| 23 | Matías Zepeda | Tiền vệ | Chile |
| 24 | Matias Alvarado | Tiền đạo | |
| 24 | Matías Alvarado | Tiền đạo | Chile |
| 26 | Lukas Soza | Hậu vệ | Chile |
| 27 | Luis Riveros | Tiền đạo | Paraguay |
| 28 | Sebastián Cabrera | Hậu vệ | Chile |
| 29 | Rodrigo Holgado | Tiền đạo | Malaysia |
| 29 | Facundo Pons | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Benjamín Chandía | Tiền vệ | Chile |
| 31 | Dixon Pereira | Tiền đạo | Chile |
| 34 | Paulo Rojas | Tiền vệ | Chile |
| 39 | Ythans Blanco | Chile |