Connah's Quay Nomads
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Connah's Quay Nomads đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 31 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
GAP Connah S Quay FC trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa GAP Connah S Quay FC vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
GAP Connah S Quay FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
GAP Connah S Quay FC kém The New Saints ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Penybont bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Phong độ gần đây của GAP Connah S Quay FC
Ba trận gần nhất của GAP Connah S Quay FC: thắng Briton Ferry 2-1, thắng Penybont 1-0 và thắng Barry Town 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ GAP Connah S Quay FC
Số bàn thua của GAP Connah S Quay FC dừng ở 9 sau 13 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +21.
Hồ sơ đội bóng GAP Connah S Quay FC
GAP Connah S Quay FC lấy Essity Stadium ở Y Fflint / Flint, Flintshire làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CON. Khán đài Essity Stadium có 1.164 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của GAP Connah S Quay FC
Thành tích hai sân của GAP Connah S Quay FC là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 3 bàn.
Đối thủ kế tiếp của GAP Connah S Quay FC
Theo giờ Việt Nam, GAP Connah S Quay FC tiếp Llandudno trên sân Essity Stadium lúc 18h30 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Llandudno có 1 hoà, 4 thua. Llandudno hiện đứng thứ 10 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rhys Watson | Hậu vệ | Wales |
| - | Danielius Liepa | Thủ môn | Litva |
| - | Thomas Malcolm | Tiền đạo | Anh |
| - | Eddie Servuts | Tiền đạo | Anh |
| - | Alfie Jones | Tiền vệ | Wales |
| - | Alex Hughes | Hậu vệ | Wales |
| - | Mikey Stone | ||
| 1 | Chris Renshaw | Thủ môn | Anh |
| 3 | Shane Flynn | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | James Jones | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Dan Cowan | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Daniel Cowan | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Darren Stephenson | Tiền đạo | Jamaica |
| 8 | Callum West | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Adam McCoy | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Michael Stone | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Harry Franklin | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Frankie Deane | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | Max Woodcock | Tiền vệ | Scotland |
| 20 | Iwan Murray | Tiền vệ | Wales |
| 22 | Joe Ferguson | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Abdi Sharif | Tiền vệ | Somalia |
| 27 | Freddie Redshaw | Tiền đạo | Anh |
| 27 | Jordan Hodkin | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Conor Partridge | Tiền vệ | Wales |
| 37 | Jack Waterhouse | Tiền vệ | Wales |
| 55 | Adam Jones | Hậu vệ | |
| 88 | Miller Smith | Tiền vệ | |
| 89 | Riley Foster | Tiền vệ | Scotland |
| 99 | Hussein Mehasseb | Tiền đạo | Ai Cập |