Concordia
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Concordia đang xếp thứ 10 trên tổng 22 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Concordia
Trận gần nhất, Concordia thua Chindia Targoviste 2-3 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Concordia đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Concordia. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Concordia
Trên bảng xếp hạng, Concordia nằm giữa Cetatea Suceava và Gloria Bistriţa. Ngôi đầu của Slatina còn xa 7 điểm.
Concordia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Concordia thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Concordia
Số bàn thua của Concordia dừng ở 16 sau 9 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Concordia
Sân nhà của Concordia, đội bóng Romania, là Stadionul Concordia. Đội thường được gọi ngắn là CON. Sức chứa của Stadionul Concordia là 5.123 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Concordia
Concordia sẽ tiếp Viitorul Şelimbăr trên sân Stadionul Concordia vào lúc 15h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Viitorul Şelimbăr có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Viitorul Şelimbăr bước vào trận khi đứng thứ 18 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Adrian Briciu | Thủ môn | Romania |
| 3 | Denis Dumitrașcu | Tiền vệ | Romania |
| 4 | Mihai Bălașa | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Luis Pareja | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ionuț Pop | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Alexandru Jipa | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Sergio Carrasco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Andreas Chirițoiu | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Robert Ion | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Ousman Marong | Tiền vệ | Gambia |
| 11 | Alexis Chamorro | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Filip Munteanu | Thủ môn | |
| 13 | A. Balasa | Hậu vệ | |
| 14 | I. Padureanu | Tiền vệ | |
| 14 | Giovanni Padureanu | Hậu vệ | Romania |
| 15 | Aurelian Ciuciulete | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Álex Gualda | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Ștefan Pănoiu | Tiền vệ | Romania |
| 18 | S. Banu | Tiền vệ | |
| 19 | Gabriel Iancu | Tiền đạo | Romania |
| 20 | I. Huluba | Hậu vệ | |
| 21 | Mihai Dobrescu | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Nicolae Cârnat | Tiền đạo | Romania |
| 23 | Ían Soler | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Darius Gabriel Fălcușan | Hậu vệ | Romania |
| 25 | Din Sula | Tiền đạo | Albania |
| 26 | Yanis Stanciu | Thủ môn | Romania |
| 28 | George Dănuț Ganea | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Cristian Licsandru | Hậu vệ | Romania |
| 30 | Raul Codruț Rotund | Tiền đạo | Romania |
| 33 | Darius Ghindovean | Tiền vệ | Romania |
| 77 | S. Samanes | Tiền đạo |