Concepción
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Concepción đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 32 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Concepción
Concepción lấy Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo ở Concepción làm sân nhà. Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo có 33.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CON.
Thành tích mùa 18/19 của Concepción
Concepción giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 5 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Concepción qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Concepción tới kết quả hoà Union La Calera 1-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Concepción
Hàng thủ Concepción đứng thứ 2, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Concepción đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Concepción nằm giữa Coquimbo Unido và Nublense. Ngôi đầu của Colo Colo còn xa 22 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Concepción
Concepción ghi 17 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Concepción gặp ai ở vòng tới?
Ngày 25/10/2026, Concepción làm khách của D. La Serena, bóng lăn lúc 01h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của D. La Serena là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. D. La Serena bước vào trận khi đứng thứ 11 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | M. Ramirez | Hậu vệ | |
| 3 | Diego Carrasco | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Ariel Cáceres | Hậu vệ | Chile |
| 7 | Fernando Romero | Tiền đạo | Paraguay |
| 8 | Fabrizio Manzo | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Fernando Martínez | Tiền vệ | Paraguay |
| 9 | Carlos Escobar | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Brayan Véjar | Hậu vệ | Chile |
| 12 | Nery Veloso | Thủ môn | Chile |
| 15 | Joaquín Montecinos | Tiền đạo | Chile |
| 16 | Mario Sandoval | Tiền vệ | Chile |
| 17 | Cristóbal Zambrano | Tiền vệ | Chile |
| 18 | Yonatan Rodríguez | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Aldrix Jara | Tiền đạo | Chile |
| 20 | Jorge Henríquez | Tiền vệ | Chile |
| 21 | Norman Rodríguez | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | Misael Dávila | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Cristián Riquelme | Hậu vệ | Chile |
| 24 | Matias Cavalleri | Tiền đạo | Chile |
| 25 | Nicolás Araya | Thủ môn | Chile |
| 26 | Leenhan Romero | Tiền vệ | Venezuela |
| 27 | Diego Acosta | Tiền đạo | Paraguay |
| 28 | Mateo González | Hậu vệ | Chile |
| 29 | D. Varas | Hậu vệ | |
| 30 | Ethan Espinoza | Tiền vệ | Chile |
| 31 | Nicolas Fuentes | Tiền vệ | Chile |
| 32 | Joaquín Larrivey | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | B. Sepulveda | Thủ môn | |
| 37 | Fausto Grillo | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | B. Escobar | Tiền đạo | |
| 40 | Franco Caceres | Tiền đạo | Chile |
| 42 | T. Carrillo | Tiền đạo |