Compostela
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Compostela đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Compostela
Compostela lấy Estadio Multiusos de San Lázaro ở Santiago de Compostela làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là COM. Estadio Multiusos de San Lázaro có 14.000 chỗ ngồi.
Compostela đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Compostela ở vị trí thứ 5. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 13 hoà và 6 thua.
Compostela qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Compostela: thắng Coruxo 1-0, thua Real Oviedo II 1-2 và thua Eibar II 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Compostela hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Compostela tới Coruxo ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Real Oviedo II, đội cần bù 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Compostela
Trung bình mỗi trận Compostela ghi 0,9 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bruno Scorza | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Pablo Ozores | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Gil Méndez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Javi Rabanillo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Roque González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Manu Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Álvaro Casas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Pablo Crespo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | David Soto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Carlos Cinta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Fausto Tienza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Dieguito | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Manu Barreiro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Marquitos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Hugo Matos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Giuliano Bertino | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Jesús Ocaña Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Iago Domínguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Samu Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Quique Vidal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Xoel Trasancos Atadel | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Gonzalo Landeira | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Ransford Selasi | Tiền vệ | Ghana |
| 20 | Óscar Gil | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Pablo Antas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Santi de Prado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Fer Cano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Jorge Sálamo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |