Comillas
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 16
Comillas đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Comillas
Ba trận gần nhất của Comillas: thua Oyonesa 1-2, thua La Calzada 0-1 và thua Pradejón 0-2. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3.
Comillas trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Comillas. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Comillas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Comillas bằng điểm Cenicero và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Berceo đang hơn 10 điểm.
Comillas chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Comillas chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Comillas
Comillas lấy Estadio Mundial 82 ở Logroño làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Mundial 82 là 3.500 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Comillas
Số bàn thua của Comillas dừng ở 7 sau 6 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Comillas
Agoncillo là đối thủ kế tiếp của Comillas, trận sân khách bắt đầu lúc 21h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 8 điểm. Agoncillo có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ricardo Pozo Paz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Diego Zangroniz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Pavía | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Juan Gabriel Salvatierra Dorado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Llorente | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Richard Alejandro Zandoval Chamo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ayuso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego García Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Alesanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Israel Choudja | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Almagro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Castillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gianluca Reggi | Tiền đạo | Argentina |
| - | Cristian Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Stylianos Stamatakis Vailakakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Salva | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Germán Arnáez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ismael Terriza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Rueda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Rayan Danielov | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raul Fernandez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Rubén de Miguel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Pinillos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Herce | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Ubis | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jordan Godoy | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Heriangel Delgado | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Luis Pevidal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Roca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Vidal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kian Achodo | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Gaizka Asensio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | P. Otu | Hậu vệ | Ghana |