Colwyn Bay
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Colwyn Bay đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Colwyn Bay
Colwyn Bay là một đội bóng Wales. Người hâm mộ quen gọi đội là COL. Sức chứa của Four Crosses Construction Arena là 2.500 chỗ.
Vị trí của Colwyn Bay mùa 18/19
Sau 13 vòng, Colwyn Bay có 25 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Đội có 8 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Colwyn Bay
Trận gần nhất, Colwyn Bay thắng Flint Town United 1-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5.
Colwyn Bay mạnh hơn ở sân nào?
Colwyn Bay nhận 3 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Colwyn Bay hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Colwyn Bay tới The New Saints ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Caernarfon Town, đội cần bù 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Colwyn Bay
Số bàn thua của Colwyn Bay dừng ở 15 sau 13 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Colwyn Bay
Ngày 24/10/2026, Colwyn Bay tiếp Cardiff MET, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Cardiff MET có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Cardiff MET hiện đứng thứ 7 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mark Halstead | Thủ môn | Anh |
| 2 | Daniel Roberts | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Samuel Hart | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Nathan Peate | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Lewis Sirrell | Hậu vệ | Anh |
| 6 | S. Forde | Hậu vệ | |
| 7 | Jack Kenny | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Callum Bratley | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Adam Davies | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Louis Robles | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Jordan Davies | Tiền đạo | Wales |
| 13 | Sebastian Osment | Thủ môn | Wales |
| 13 | L. Murphy | Thủ môn | |
| 13 | Charlie Bubb | Thủ môn | |
| 15 | M. McGoona | Tiền đạo | |
| 16 | Joshua Williams | Tiền vệ | Wales |
| 17 | E. Roberts | Tiền vệ | |
| 18 | Alexander Moore | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Matthew Hill | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Ryan Astles | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Declan Poole | Tiền vệ | Anh |
| 23 | A. Edwards | Tiền vệ | |
| 24 | G. Hughes | Tiền vệ | |
| 25 | D. Rowlands | Tiền vệ | |
| 25 | L. Moran | Tiền đạo | |
| 27 | B. Hoban | Hậu vệ | |
| 30 | B. Efan | Hậu vệ |