Columbus Crew II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Columbus Crew II đang xếp thứ 4 trên tổng 30 đội, với 48 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 0
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- +6
Kết quả gần đây
Vị trí của Columbus Crew II mùa 18/19
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Columbus Crew II. Bảng xếp hạng ghi nhận 17 thắng, 11 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Columbus Crew II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Columbus Crew II ghi 1,8 bàn và nhận 1,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Mạch trận hiện thời của Columbus Crew II
Hai vòng vừa rồi, Columbus Crew II hoà Carolina Core 1-1 và hoà New England II 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Columbus Crew II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Columbus Crew II thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Vị trí Columbus Crew II so với phần còn lại của bảng
Columbus Crew II và New England II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Giới thiệu Columbus Crew II
Sân nhà của Columbus Crew II, đội bóng Mỹ, là Historic Crew Stadium. Historic Crew Stadium có 24.650 chỗ ngồi.
Columbus Crew II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Columbus Crew II về sân nhà tiếp New England II trên sân Historic Crew Stadium lúc 02h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). New England II hiện đứng thứ 2 với 48 điểm. New England II có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Salmeron | Hậu vệ | |
| 12 | Cesar Ruvalcaba | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Tristan Brown | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | Cole Mrowka | Tiền vệ | Mỹ |
| 30 | Nicolas Rincon | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | K. Gbamble | Tiền đạo | |
| 33 | Moses Nyeman | Tiền vệ | Mỹ |
| 36 | I. Heffess | Hậu vệ | |
| 37 | R. Aoki | Hậu vệ | |
| 38 | Alan Torres | Tiền đạo | |
| 40 | J. Chirinos | Tiền vệ | |
| 41 | Stanislav Lapkes | Thủ môn | Mỹ |
| 42 | Brent Adu-Gyamfi | Tiền đạo | Mỹ |
| 44 | A. Alaouieh | Tiền đạo | |
| 46 | Chase Adams | Tiền đạo | Mỹ |
| 47 | Q. Elliot | Tiền vệ | |
| 50 | T. Karumanchi | Tiền vệ | |
| 51 | Giorgio De Libera | Tiền vệ | Mỹ |
| 54 | Luke Pruter | Thủ môn | Mỹ |
| 60 | A. Zochowski | Thủ môn | |
| 62 | I. Ewing | Tiền đạo | |
| 63 | G. Di Noto | Hậu vệ | |
| 64 | O. Taylor | Tiền vệ | |
| 66 | A. Gimple | Tiền đạo | |
| 67 | A. Grinblat | Tiền vệ | |
| 68 | Z. Lloyd | Hậu vệ | |
| 70 | K. Abbott | Thủ môn | |
| 71 | J. Danjaji | Tiền đạo | |
| 72 | J. Bonos | Tiền vệ | |
| 73 | J. Munoz | Hậu vệ | |
| 75 | M. Johnson | Tiền vệ | |
| 80 | C. Stevanovic | Thủ môn | |
| 84 | P. Forfor | Hậu vệ |