Colorado Rapids II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Mls Next Pro: Regular season
Colorado Rapids II đang xếp thứ 14 trên tổng 30 đội, với 21 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 22
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Colorado Rapids II
Colorado Rapids II là một đội bóng Mỹ. Khán đài Metropolitan State University of Denver Stadium có 2.000 chỗ ngồi.
Colorado Rapids II xếp hạng ra sao?
Colorado Rapids II đang đứng thứ 7 trong số 7 đội. Cụ thể là 6 thắng, 22 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Colorado Rapids II
Hai vòng vừa rồi, Colorado Rapids II thắng North Texas 2-1 và thua Austin II 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Colorado Rapids II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Colorado Rapids II thắng 4 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 28 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Colorado Rapids II
Colorado Rapids II kém Sporting KC II ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Austin II còn xa 44 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Colorado Rapids II
Trung bình mỗi trận Colorado Rapids II ghi 1,0 bàn và nhận 1,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −24.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | J. De Coteau | Hậu vệ | |
| 15 | Ali Fadal | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Alexander Harris | Tiền đạo | Mỹ |
| 26 | M. Diop | Tiền đạo | |
| 27 | Kimani Stewart-Baynes | Tiền đạo | Canada |
| 31 | Adam Beaudry | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | D. Phillip | Tiền đạo | |
| 35 | James Cameron | Hậu vệ | Canada |
| 37 | C. Harper | Hậu vệ | |
| 39 | L. Garcia | Tiền vệ | |
| 40 | Kai Thomas | Hậu vệ | Mỹ |
| 42 | J. Copeland | Tiền đạo | |
| 44 | Christopher Aquino | Tiền vệ | Mỹ |
| 49 | N. Tchoumba | Tiền vệ | |
| 50 | Q. Bedwell | Tiền vệ | |
| 51 | Zackory Campagnolo | Thủ môn | Mỹ |
| 55 | G. Gilmore | Hậu vệ | |
| 56 | J. Chan Tack | Hậu vệ | |
| 57 | Rogelio Garcia | Tiền vệ | Mexico |
| 58 | L. Strohmeyer | Tiền vệ | |
| 66 | J. De La Fuente | Tiền vệ | |
| 67 | A. Erickson | Hậu vệ | |
| 71 | K. Starks | Thủ môn | |
| 74 | N. Del Carmen | Tiền đạo | |
| 76 | J. Pomeroy | Hậu vệ | |
| 79 | K. Sawadogo | Hậu vệ | |
| 80 | Noah Strellnauer | Tiền vệ | Mỹ |
| 81 | D. Williams | Thủ môn | |
| 90 | E. Heredia | Hậu vệ | |
| 91 | P. Henry | Thủ môn | |
| 94 | V. Rinaldi | Hậu vệ |