Colonia Moscardó
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
Colonia Moscardó đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Colonia Moscardó
Gần đây Colonia Moscardó hoà Real Aranjuez 1-1 trên sân khách và thắng Pozuelo Alarcón 5-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 6. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Colonia Moscardó
Colonia Moscardó chưa thua trận nào sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Colonia Moscardó ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Colonia Moscardó ghi 2,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Khác biệt sân bãi của Colonia Moscardó
Colonia Moscardó nhận 2 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,7 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Colonia Moscardó đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Colonia Moscardó tới Las Rozas ở ngôi đầu là 1 điểm.
Giới thiệu Colonia Moscardó
Colonia Moscardó lấy Estadio Román Valero ở Madrid làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Román Valero là 14.000 chỗ.
Colonia Moscardó đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Colonia Moscardó sẽ tiếp Las Rozas vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Las Rozas có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Las Rozas hiện đứng đầu với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ignacio Rodríguez García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | S. Lauture | Hậu vệ | Haiti |
| - | Nacho Recalde | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Isaac Umpa Mendes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Samu Guillén | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marouane Sennouni | Tiền vệ | Morocco |
| - | Domingo Mba Ayecaba | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Iker Perera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ivan Caballero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Valentin Marius Medelean | Hậu vệ | Romania |
| - | Martin Cassiani | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Borja Paris | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Dani Segovia | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Crespo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Álex Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 13 | Guille Pérez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 15 | Christian Molina | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 19 | Dzhoshkun Temenuzhkov Mihaylov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 20 | Fran Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | M. Télis | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | Julio Cidoncha | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Marcos Bravo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |