Colina
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Colina đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 12 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Colina
Colina lấy Estadio Municipal de Colina ở Colina làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Municipal de Colina là 6.000 chỗ.
Colina đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Colina ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Colina qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Colina thua Deportes Rengo 1-2 và thắng General Velásquez 3-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Colina
Colina ghi 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Colina
Trên bảng xếp hạng, Colina nằm giữa Lota Schwager và Deportes Rengo. Đội đầu bảng Provincial Osorno đang hơn 12 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Colina
Số bàn thua của Colina dừng ở 14 sau 12 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Colina
Trận kế tiếp, Colina tiếp Santiago Morning lúc 04h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Santiago Morning hiện đứng thứ 13 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Santiago Morning là 4 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Ignacio Mesina | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Cristóbal Finch | Hậu vệ | Chile |
| 4 | M. Ochoa | Hậu vệ | |
| 5 | Alejandro Contreras | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Juan Bacca | Hậu vệ | |
| 7 | L. Naranjo | Tiền vệ | |
| 8 | A. Hormazabal | Tiền vệ | |
| 9 | Gabriel Harding | Tiền đạo | Chile |
| 10 | F. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 11 | Cristian Alarcon | Tiền đạo | |
| 13 | Juan Echave | Thủ môn | Chile |
| 14 | J. Bravo | Tiền đạo | |
| 15 | C. Evans | Hậu vệ | |
| 17 | I. A. Contreras Medina | Tiền đạo | |
| 19 | M. Jimenez | Tiền đạo | |
| 20 | Julio Bórquez | Thủ môn | Chile |
| 21 | Matías Alejandro Vásquez Vásquez | Thủ môn | Chile |
| 21 | M. Vasquez | Tiền đạo | |
| 24 | Mario Larenas | Hậu vệ | Chile |
| 26 | S. Fuentes | Hậu vệ | |
| 27 | G. Mura | Hậu vệ | |
| 28 | Levit Bejar | Hậu vệ | |
| 30 | R. Luna | Tiền vệ | |
| 31 | Matías Colossi | Tiền đạo | Chile |
| 32 | M. Munoz | Tiền đạo | |
| 33 | Felipe Álvarez | Tiền đạo | Argentina |