Colchester United
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Colchester United đang xếp thứ 19 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Colchester United qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Colchester United tới kết quả thua Newport County 0-1. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Colchester United
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên Colchester United. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Colchester United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Colchester United kém Shrewsbury Town ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Salford City đang hơn 9 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Colchester United
Colchester United ghi 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Colchester United: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Colchester United góp mặt tại Hạng Tư Anh mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Anh. Jobserve Community Stadium có 10.105 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1884.
Colchester United trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Colchester United là Moses Sesay, tác giả của 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 30% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Colchester United tấn công, phòng ngự ra sao?
Colchester United ghi 10 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 26/27. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Trận kế tiếp của Colchester United
Exeter City là đối thủ kế tiếp của Colchester United tại Hạng Tư Anh, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Jobserve Community Stadium. Exeter City hiện đứng thứ 14 với 12 điểm. Exeter City có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tom Smith | Thủ môn | Anh |
| 2 | Rob Hunt | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Ellis Iandolo | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Ben Perry | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jack Tucker | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Paul Digby | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Harry Anderson | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Teddy Bishop | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Bradley Ihionvien | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jack Payne | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Leon Chiwome | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Moses Sesay | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Kylian Kouassi | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Beryly Lubala | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 17 | Jaden Williams | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Sean Raggett | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Jake Leake | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Thimothee Lo-Tutala | Thủ môn | Pháp |
| 23 | Adrian Akande | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Frankie Terry | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Jay Williams | Tiền vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 27 | Oscar Thorn | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Kane Vincent-Young | Hậu vệ | Grenada |
| 31 | Oscar Roberts | Thủ môn | Anh |
| 34 | Kaion Lisbie | Tiền vệ | Anh |
| 39 | Kien Connolly | Tiền đạo | Anh |
| 42 | Milton Oni | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Samuel Kuffour | Hậu vệ | Anh |
| 44 | Samuel Kuffour Jr | Hậu vệ | Ghana |
| 47 | Ronnie Harvey | Tiền vệ | Anh |