Club Independiente Petrolero
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Club Independiente Petrolero đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Independiente Petrolero
Independiente Petrolero lấy Estadio Olímpico Patria ở Sucre làm sân nhà. Khán đài Estadio Olímpico Patria có 32.000 chỗ ngồi.
Independiente Petrolero trên bảng xếp hạng
Independiente Petrolero đang đứng thứ 10 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 4 hoà và 10 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Independiente Petrolero
Hai vòng vừa rồi, Independiente Petrolero thua Always Ready 0-2 và thắng Gualberto Villarroel SJ 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Independiente Petrolero
Independiente Petrolero ghi 13 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Vị trí Independiente Petrolero so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Independiente Petrolero nằm giữa Blooming và Real Oruro. Đội đầu bảng Always Ready đang hơn 23 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Independiente Petrolero
Số bàn thua của Independiente Petrolero dừng ở 37 sau 21 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Independiente Petrolero gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Independiente Petrolero sang làm khách của Blooming lúc 06h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Blooming bước vào trận khi đứng thứ 9 với 27 điểm. Blooming có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Gutiérrez | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Joshua Montaño | Tiền đạo | Bolivia |
| - | Kent Lucas Sanchez Gil | Tiền vệ | Bolivia |
| 1 | Johan Gutiérrez | Thủ môn | Bolivia |
| 2 | Saúl Torres | Hậu vệ | Bolivia |
| 3 | Lazaro Crecencio | Hậu vệ | Bolivia |
| 5 | Luis Palma | Hậu vệ | Paraguay |
| 6 | Daniel Rojas | Tiền vệ | Bolivia |
| 6 | Daniel Rojas | Tiền vệ | |
| 7 | Rudy Cardozo | Tiền vệ | Bolivia |
| 9 | Gean | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Thomaz | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Jhunior Vera | Thủ môn | Bolivia |
| 13 | Leonardo Montenegro | Hậu vệ | Bolivia |
| 14 | Cristian Jhamil Urdininea | Tiền vệ | Bolivia |
| 15 | Joel Bejarano | Tiền vệ | Bolivia |
| 16 | Santiago Suarez | Tiền vệ | Bolivia |
| 19 | Gustavo Cristaldo | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Alan Mercado | Tiền vệ | Bolivia |
| 22 | Raúl Rocabado | Tiền vệ | Bolivia |
| 23 | Daniel Aponte | Hậu vệ | Bolivia |
| 26 | Kent Lucas Sánchez | Tiền vệ | Bolivia |
| 27 | Diego Navarro | Hậu vệ | Bolivia |
| 28 | Wilfredo Soleto | Hậu vệ | Bolivia |
| 33 | Niven Huanca | Tiền đạo | Bolivia |
| 34 | Gustavo Mendoza | Tiền vệ | Bolivia |
| 35 | Dalmiro Chuipa | Hậu vệ | Bolivia |
| 38 | Kelvin Taborga | Tiền đạo | Bolivia |
| 39 | Pablo Grass | Tiền vệ | Bolivia |
| 50 | Roni Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 59 | Juan Roberto Villavicencio | Tiền đạo | Bolivia |
| 68 | David Morales | Hậu vệ | Bolivia |
| 77 | Rodrigo Zamora | Hậu vệ | Mexico |
| 82 | Deyvid Alexander Sejas Claros | Tiền đạo | Bolivia |
| 89 | Jesus Velasco | Tiền đạo | Mexico |
| 91 | Gilbert Álvarez | Tiền đạo | Bolivia |
| 93 | Willie | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Wagner | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Jefferson Carioca | Tiền đạo | Brazil |