Cliftonville FC
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Cliftonville FC đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Cliftonville FC
Cliftonville FC đang trải qua mạch thua 5 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Cliftonville FC
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Cliftonville FC. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Cliftonville FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Cliftonville FC tới Coleraine FC ở ngôi đầu là 16 điểm.
Khác biệt sân bãi của Cliftonville FC
Thành tích hai sân của Cliftonville FC là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn.
Giới thiệu Cliftonville FC
Solitude, sân nhà của Cliftonville FC, chứa được 5.442 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CLI.
Số bàn thắng và bàn thua của Cliftonville FC
Cliftonville FC ghi 12 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Cliftonville FC gặp ai ở vòng tới?
Portadown là đối thủ kế tiếp của Cliftonville FC, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Solitude. Portadown hiện đứng thứ 11 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Portadown là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel O'Connor | Hậu vệ | Ireland |
| - | Dean McMaster | Tiền vệ | Scotland |
| - | Paul Stanfield | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| - | Alfie Anderson | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| - | David Green | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| - | Cillian Murray | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| - | Jacob Cremen-Cowan | Thủ môn | Úc |
| 1 | Lewis Ridd | Thủ môn | Wales |
| 3 | Oliver Samuels | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Sean Cassidy | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Harry Wilson | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Rhys Campbell | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 8 | Rory Hale | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Ryan Curran | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Liam McStravick | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 12 | Shaun Leppard | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 14 | Luke Conlan | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 15 | Kyle McClelland | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 19 | Joe Gormley | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 19 | Brian Healy | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 20 | Joel Thompson | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 25 | Alex Bannon | Hậu vệ | Scotland |
| 29 | Aaron Wightman | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 30 | Ben Quinn | Tiền vệ | Ireland |
| 31 | PJ Morrison | Thủ môn | Scotland |
| 32 | Eric McWoods | Tiền đạo | Mỹ |
| 36 | Keevan Hawthorne | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 37 | Ryan Corrigan | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 41 | Joseph Sheridan | Tiền vệ | Ireland |
| 42 | Adebayu Fapetu | Tiền vệ | Anh |