Claypole
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Claypole đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 33 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -14
Kết quả gần đây
Claypole trên bảng xếp hạng
Claypole xếp thứ 13 trong số 14 đội. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Vị trí này tính trong bảng B.
Cuộc đua quanh vị trí của Claypole
Trên bảng xếp hạng, Claypole nằm giữa Fénix và Deportivo Muñiz. Ngôi đầu của Lujan còn xa 28 điểm.
Claypole qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Claypole tới kết quả hoà Deportivo Español 1-1. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Claypole mạnh hơn ở sân nào?
Claypole nhận 18 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 21 bàn.
Hồ sơ đội bóng Claypole
Claypole lấy Estadio Rodolfo Vicente Capocasa ở Claypole, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CLA. Estadio Rodolfo Vicente Capocasa có 1.300 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Claypole
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Claypole mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Claypole đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Claypole làm khách của Deportivo Muñiz lúc 01h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Deportivo Muñiz hiện đứng thứ 14 ở bảng B với 29 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Deportivo Muñiz là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joaquín Cabrera | Thủ môn | Argentina |
| 2 | R. Campanelli | Hậu vệ | |
| 3 | F. Jasni | Hậu vệ | |
| 4 | J. Benitez | Tiền vệ | |
| 5 | I. Alfonzo | Tiền vệ | |
| 6 | M. Godoy | Hậu vệ | |
| 7 | F. Cruz | Tiền vệ | |
| 8 | R. Ortiz | Tiền vệ | |
| 9 | Marcos Landáburu | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | L. Llodra | Tiền đạo | |
| 10 | S. Acosta | Tiền vệ | |
| 11 | Axel Paiva | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | S. Alejandro | Thủ môn | |
| 14 | T. Ramos | Hậu vệ | |
| 15 | A. Klipauka | Tiền đạo | |
| 16 | L. Vallejos | Tiền vệ | |
| 17 | I. Rados | Tiền vệ | |
| 18 | Agustin Maciel | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | G. Maidana | Tiền đạo | |
| 20 | A. Caraballo | Tiền vệ | |
| 21 | B. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 22 | C. Charles | Tiền vệ | |
| 23 | T. Lujan | Tiền đạo |