Chuncheon
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Chuncheon đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 33 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Chuncheon
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước Chuncheon mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Chuncheon đang đứng thứ mấy?
Chuncheon có 33 điểm sau 24 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 6 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Chuncheon
Trận gần nhất, Chuncheon thắng Jeonbuk Motors II 3-2 trên sân nhà. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Chuncheon
Thành tích hai sân của Chuncheon là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Chuncheon
Trên bảng xếp hạng, Chuncheon nằm giữa Dangjin Citizen và Gangneung City. Cách biệt với Siheung Citizen là 22 điểm.
Hồ sơ đội bóng Chuncheon
Chuncheon lấy Chuncheon Songam Stadium ở Chuncheon làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHU. Chuncheon Songam Stadium có 25.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Chuncheon
Busan Transportation là đối thủ kế tiếp của Chuncheon, trận sân nhà bắt đầu lúc 12h00 ngày 31/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 40 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Busan Transportation là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Park Sun-Ju | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Jun-Kyu Han | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Dong-Geon Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Cho U-Hyeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Seon-Yong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Moon Kyung-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Ha Yong-Ju | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Reo Nishiguchi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Martin Dominic Sawi | Tiền vệ | Nam Sudan |
| - | Seung-Gi Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Cho Wan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Lee Joon-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jeon Woo-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Hong Jae-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Do-Hyung Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Jeong Seung-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Shin-Hoo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim U-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Felipe Machado | Tiền đạo | Brazil |
| - | Park Sung-won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Ki-Hyeon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Sim Yo-Sep | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Ahn Tae-Wook | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Jin-Ung Hong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Kim Do-Hyun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Lee Dong-Hyun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Hyun Sang-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Sung-Min | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Jang Gun-Hwan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Song Byung-Gyu | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Yoo-Tak | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kang Min-Kyu | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Min-Jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Han Seok-Hee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 14 | Heo Dong-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Klysman | Tiền đạo | Brazil |