MKS Chojniczanka Chojnice
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
MKS Chojniczanka Chojnice đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Chojniczanka Chojnice
Chojniczanka Chojnice lấy Stadion Miejski Chojnice ở Chojnice làm sân nhà. Stadion Miejski Chojnice có 4.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHO.
Chojniczanka Chojnice đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Chojniczanka Chojnice ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Chojniczanka Chojnice qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Chojniczanka Chojnice hoà Podhale Nowy Targ 2-2 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 10 bàn. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khoảng cách của Chojniczanka Chojnice với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Chojniczanka Chojnice nằm giữa Lechia Zielona Góra và Avia Świdnik. Cách biệt với Znicz Pruszków là 11 điểm.
Chojniczanka Chojnice trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chojniczanka Chojnice 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Chojniczanka Chojnice
Số bàn thua của Chojniczanka Chojnice dừng ở 19 sau 11 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Chojniczanka Chojnice
Theo giờ Việt Nam, Chojniczanka Chojnice làm khách của Hutnik Kraków trên sân Stadion Suche Stawy lúc 17h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Hutnik Kraków có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Hutnik Kraków hiện đứng thứ 4 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dawid Szot | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Korczyc | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Hubert Adamczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Konrad Janicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 2 | Mateusz Bąkowicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 3 | Dmytro Yukhymovych | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Jakub Tecław | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Rafał Majtyka | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Błażej Szczepanek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Maciej Firlej | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Maciej Famulak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Mateusz Meyer | Hậu vệ | Ba Lan |
| 19 | Maksymilian Tkocz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 20 | Valērijs Šabala | Tiền đạo | Latvia |
| 21 | Jakub Goliński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 21 | Szymon Stypułkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 29 | Damian Primel | Thủ môn | Ba Lan |
| 30 | Jakub Sobeczko | Tiền vệ | Ba Lan |
| 30 | Kacper Stokłosa | Tiền vệ | Ba Lan |
| 31 | Jakub Żywicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 32 | Ramil Mustafaev | Tiền vệ | Nga |
| 33 | Dawid Lic | Thủ môn | Ba Lan |
| 34 | Damian Nowacki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 44 | Jan Smolarczyk | Hậu vệ | Ba Lan |
| 51 | Mateusz Morek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 67 | Hubert Sobol | Tiền đạo | Ba Lan |
| 77 | Jakub Pławski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 80 | Filip Mosek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 88 | Adrian Czerniewicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 97 | Jakub Oleksiewicz | Tiền đạo | Ba Lan |