Chindia Târgoviște
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Chindia Târgoviște đang xếp thứ 4 trên tổng 22 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chindia Targoviste trên bảng xếp hạng
Chindia Targoviste có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Chindia Targoviste với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Chindia Targoviste tới Slatina ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt CSM Reşiţa, đội cần bù 3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Chindia Targoviste
Gần đây Chindia Targoviste thắng Concordia 3-2 trên sân nhà và thắng FC Petrolul Ploiești 1-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 4.
Sức mạnh ghi bàn của Chindia Targoviste
Chindia Targoviste ghi 20 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Giới thiệu Chindia Targoviste
Chindia Targoviste là một đội bóng Romania. Đội thường được gọi ngắn là TAR. Sức chứa của Stadionul Eugen Popescu là 8.400 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chindia Targoviste
Chindia Targoviste ghi 11 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.
Trận kế tiếp của Chindia Targoviste
ASA Targu Mures là đối thủ kế tiếp của Chindia Targoviste, trận sân khách bắt đầu lúc 21h30 ngày 20/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Trans-Sil. ASA Targu Mures bước vào trận khi đứng thứ 13 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, ASA Targu Mures có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Florin Gașpar | Hậu vệ | Romania |
| - | Saeed Issah | Hậu vệ | Ghana |
| - | Iulian Roşu | Tiền vệ | Romania |
| - | Bogdan Petre | Tiền vệ | Romania |
| - | Ioan Soare | Tiền vệ | Romania |
| - | Samuel Asamoah | Tiền vệ | Togo |
| - | Vlad Bogdan | Tiền vệ | Romania |
| - | Vera Carrillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Răzvan Tache | Tiền vệ | Romania |
| - | Xavi Estacio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Costin | Hậu vệ | Romania |
| - | Raul Gherman | Hậu vệ | Romania |
| 1 | Arsenie Mocan | Thủ môn | Romania |
| 4 | Dylan Mboumbouni | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 5 | Marius Briceag | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Daniel Celea | Hậu vệ | Romania |
| 9 | Valentin Dumitrache | Tiền đạo | Romania |
| 9 | Rareș Mihai | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Alexandru Băluță | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Cristian Neguț | Tiền đạo | Romania |
| 11 | Georgian Honciu | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Kevin Doukoure | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Sekou Camara | Tiền đạo | Guinea |
| 30 | Mario Brumă | Hậu vệ | Romania |
| 33 | Daniel Isvoranu | Thủ môn | Romania |
| 44 | Amir Bilali | Hậu vệ | Albania |
| 59 | Doru Popadiuc | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Răzvan Tamași | Hậu vệ | Romania |