Đội tuyển Trung Quốc
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Asian Cup Bảng C
Trung Quốc đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội tại Asian Cup, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Trung Quốc trên bảng xếp hạng Giao hữu quốc tế
Trung Quốc mới có 8 điểm sau 7 vòng tại Giao hữu quốc tế. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Trung Quốc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trung Quốc bằng điểm Kyrgyzstan và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Mexico còn xa 14 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Angola.
Trung Quốc tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Trung Quốc dừng ở 12 sau 7 trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Hồ sơ đội bóng Trung Quốc
Trung Quốc góp mặt tại Giao hữu quốc tế mùa 2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yan Junling | Thủ môn |
| 2 | Jiang Guangtai | Hậu vệ |
| 3 | Liu Haofan | Hậu vệ |
| 3 | G. Wang | Hậu vệ |
| 4 | Gao Zhunyi | Hậu vệ |
| 5 | Wei Zhen | Hậu vệ |
| 5 | Zhu Chenjie | Hậu vệ |
| 6 | Wang Shangyuan | Tiền vệ |
| 7 | Wu Lei | Tiền đạo |
| 7 | Xie Wenneng | Tiền vệ |
| 8 | Gao Tianyi | Tiền vệ |
| 9 | Wang Ziming | Tiền đạo |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo |
| 10 | Wei Shihao | Tiền đạo |
| 10 | Wang Yudong | Tiền đạo |
| 11 | Serginho | Tiền đạo |
| 11 | Dai Wai-tsun | Tiền vệ |
| 11 | Lin Liangming | Tiền đạo |
| 12 | Liu Dianzuo | Thủ môn |
| 13 | Huang Shenghao | Tiền vệ |
| 14 | Huang Jiahui | Tiền vệ |
| 15 | Yang Mingyang | Tiền vệ |
| 16 | Ba Dun | Tiền vệ |
| 16 | Li Hao | Thủ môn |
| 17 | Bunyamin Abdusalam | Tiền đạo |
| 18 | Han Pengfei | Hậu vệ |
| 18 | Zhu Pengyu | Tiền đạo |
| 19 | Liu Yang | Tiền vệ |
| 19 | Behram Abduweli | Tiền đạo |
| 20 | Tao Qianglong | Tiền đạo |
| 21 | Li Yang | Hậu vệ |
| 22 | Cheng Jin | Tiền vệ |
| 22 | Mao Weijie | Tiền vệ |
| 23 | Zhong Yihao | Tiền đạo |
| 23 | Xi Yang Alex | Hậu vệ |
| 24 | Zhang Aihui | Hậu vệ |
| 25 | Yang Mingrui | Tiền vệ |
| 26 | Du Yuezheng | Tiền đạo |
| 27 | Zhao Songyuan | Tiền đạo |
| 29 | Chen Pu | Tiền đạo |
| 30 | Yan Bingliang | Thủ môn |