Chiclana
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 10
Chiclana đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Chiclana
Chiclana là một đội bóng Tây Ban Nha.
Chiclana xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Chiclana ở vị trí thứ 10. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Chiclana
Gần đây Chiclana thua Bollullos 0-2 trên sân khách và hoà Sevilla III 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Chiclana
Chiclana bằng điểm Xerez Deportivo và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Recreativo Huelva. Cách biệt với Utrera là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chiclana
Chiclana ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Chiclana
Chiclana ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Đội đang có hiệu số −1.
Chiclana đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Chiclana tiếp Betis C, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Betis C là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Betis C bước vào trận khi đứng thứ 4 ở bảng 10 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Carri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javi Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Maqueda | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juanje Cubero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bernal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Óscar Sánchez Peña | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Herrera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Antonio Lacida | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Viki | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Brian Jaén | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 5 | Jaime León Periñán | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Juan Argudo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Y. Öztürk | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Daniel Guerrero Llano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Agustín Butrón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Mawi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Cristian Pecci | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Adrián Pascual | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Samuel Fernández Aragón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Rafa Natera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |