Chicago Fire II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Chicago Fire II đang xếp thứ 13 trên tổng 30 đội, với 39 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 0
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chicago Fire II thi đấu thế nào gần đây?
Chicago Fire II đang trải qua mạch thua 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 14 bàn. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí của Chicago Fire II mùa 18/19
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Chicago Fire II. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 15 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Chicago Fire II
Khoảng cách từ Chicago Fire II tới Crown Legacy ở ngôi đầu là 19 điểm. Muốn vượt Orlando City II, đội cần bù 5 điểm. Đội đang giữ 8 điểm lợi thế trước Carolina Core.
Chicago Fire II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chicago Fire II thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Chicago Fire II
Sân nhà của Chicago Fire II, đội bóng Mỹ, là SeatGeek Stadium. SeatGeek Stadium có 21.915 chỗ ngồi.
Chicago Fire II tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Chicago Fire II đứng thứ 5, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Billy Hency | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Brody Williams | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | O. Oyegunle | ||
| 26 | Omari Glasgow | Tiền đạo | Guyana |
| 27 | Dylan Borso | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | Dean Boltz | Tiền đạo | Mỹ |
| 29 | David Poręba | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Bryan Dowd | Thủ môn | Mỹ |
| 36 | Justin Reynolds | Hậu vệ | Mỹ |
| 37 | Robert Turdean | Tiền đạo | Mỹ |
| 38 | Christopher Cupps | Hậu vệ | Mỹ |
| 41 | Jean Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 42 | Diego Konincks | Hậu vệ | Hà Lan |
| 43 | Oluwaseun Oyegunle | Hậu vệ | Canada |
| 44 | Jason Shokalook | Tiền đạo | Mỹ |
| 45 | Harold Osorio | Tiền vệ | El Salvador |
| 46 | Juan Calle | Hậu vệ | Colombia |
| 46 | J. Zapata Calle | ||
| 47 | Samuel Williams | Tiền vệ | Mỹ |
| 48 | Richard Fleming III | Tiền vệ | Mỹ |
| 49 | Jhonier Montiel | Tiền vệ | Colombia |
| 51 | Claudio Cassano | Tiền vệ | Ý |
| 52 | Josue Pfrommer | Hậu vệ | Mỹ |
| 53 | Peter Soudan | Tiền vệ | Mỹ |
| 54 | M. Kanyane | Hậu vệ | |
| 54 | G. Kanyane | ||
| 55 | Damian Nigg | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 56 | Bryce Richards | Tiền vệ | Mỹ |
| 57 | Darris Hyte | Tiền đạo | Mỹ |
| 58 | W. Brody | ||
| 60 | J. Nemo | ||
| 61 | Charlie Norkett | Tiền vệ | Mỹ |
| 62 | Hugo Berg | Tiền vệ | Mỹ |
| 64 | Emir Herrera | Tiền vệ | Mỹ |
| 65 | Oscar Pineda | Tiền vệ | Mỹ |
| 65 | O. Pineda | ||
| 66 | Chase Nagle | Hậu vệ | Mỹ |
| 68 | Vitaliy Hlyut | Tiền đạo | Mỹ |
| 70 | Patrick Los | Thủ môn | Mỹ |
| 71 | David Tchétchao | Tiền đạo | Benin |
| 80 | Patryk Stechnij | Thủ môn | Mỹ |
| 81 | L. Peterson | ||
| 81 | L. Peterson | ||
| 90 | David Molenda | Thủ môn | Mỹ |
| 90 | D. Molenda | ||
| 91 | Owen Pratt | Thủ môn | Mỹ |
| 97 | Aleksander Kapciak | Thủ môn | Mỹ |