Chiangrai United
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Chiangrai United đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Chiangrai United
Chiangrai United lấy Singha Chiangrai Stadium ở Chiang Rai làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHI. Khán đài Singha Chiangrai Stadium có 16.000 chỗ ngồi.
Chiangrai United xếp hạng ra sao?
Chiangrai United giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Chiangrai United
Ba trận gần nhất của Chiangrai United: thua Prachuap 1-2, thua Sisaket United 0-1 và hoà Buriram United 1-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Chiangrai United tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Chiangrai United ghi 0,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Chiangrai United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chiangrai United và Pattani đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Buriram United đang hơn 6 điểm. Muốn vượt BG Pathum United, đội cần bù 1 điểm.
Chiangrai United gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Chiangrai United tiếp Ratchaburi lúc 18h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Ratchaburi bước vào trận khi đứng thứ 6 với 7 điểm. Ratchaburi có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Apison Wanchlam | Thủ môn | |
| 1 | Apirak Worawong | Thủ môn | Thái Lan |
| 3 | Tanasak Srisai | Hậu vệ | Thái Lan |
| 4 | P. Phanitchakun | Hậu vệ | |
| 5 | Marco Ballini | Hậu vệ | Thái Lan |
| 6 | Settasit Suvannaseat | Tiền vệ | Thái Lan |
| 7 | Sanukran Thinjom | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Wanderson Papaterra | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Harhys Stewart | Tiền vệ | Singapore |
| 10 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Robinho | Tiền đạo | Brazil |
| 15 | Pattarapon Suksakit | Hậu vệ | Thái Lan |
| 17 | Gionata Verzura | Hậu vệ | Thái Lan |
| 19 | Schutz | Tiền đạo | |
| 20 | Thakdanai Jaihan | Tiền vệ | Thái Lan |
| 21 | Douglas | Tiền đạo | |
| 22 | T. Butkaew | Tiền vệ | |
| 23 | Victor Cardozo | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Sawich Klaithin | Thủ môn | |
| 28 | Hélio Baptista | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Montree Promsawat | Tiền đạo | Thái Lan |
| 33 | J. R. Pires Gomes | Hậu vệ | |
| 34 | Sirassawut Wongruankhum | Thủ môn | Thái Lan |
| 37 | P. Phoptham | Tiền vệ | |
| 71 | Thanakrit Kaewrungroj | Tiền vệ | |
| 80 | Sansern Limwatthana | Tiền vệ | Thái Lan |
| 90 | Wendell | Tiền vệ | Brazil |
| 92 | Thawatchai Inprakhon | Hậu vệ | Thái Lan |