Chiangmai United
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Chiangmai United đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chiangmai United xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 đưa Chiangmai United vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 3 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Chiangmai United
Chiangmai United bằng điểm Satun và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Uttaradit còn xa 2 điểm.
Chiangmai United thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Chiangmai United thắng Kasetsart FC 2-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Chiangmai United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Chiangmai United đứng thứ 5 với 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Hồ sơ đội bóng Chiangmai United
Chiangmai United là một đội bóng Thái Lan. 700th Anniversary Stadium đón được 23.000 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Chiangmai United
Theo giờ Việt Nam, Chiangmai United làm khách của Nong Bua Pitchaya trên sân Pitchaya Stadium lúc 18h00 ngày 14/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Nong Bua Pitchaya là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Nong Bua Pitchaya hiện đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elson Hooi | Tiền đạo | Curaçao |
| - | Carlos Neto | Tiền đạo | Brazil |
| - | Suksan Kaewpanya | Tiền đạo | Thái Lan |
| - | Kuekkong Bunjongsiri | Thủ môn | Thái Lan |
| - | Suwijak Moonkeaw | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Sakarin Sanajag | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Purinat Jorathet | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Pooridet Kristan | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Natdanai Sangta | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Worawut Noisri | Tiền vệ | Thái Lan |
| 5 | Thossapol Chomchon | Hậu vệ | Thái Lan |
| 5 | Akkarin Pittaso | Hậu vệ | Thái Lan |
| 6 | Kritapat Vichaidit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Tanapat Waempracha | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Karn Jorates | Tiền vệ | Thái Lan |
| 10 | Arnold Suew | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Kantapong Bandasak | Tiền vệ | Thái Lan |
| 13 | Kiadtisak Nantavichianrit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 16 | Akarawin Sawasdee | Tiền đạo | Thái Lan |
| 17 | Ryo Shinzato | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Nattawut Sanguthai | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | Thanawich Thanasasipat | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | Paphawin Sirithongsopha | Thủ môn | Thái Lan |
| 22 | Anon Samakorn | Tiền vệ | Thái Lan |
| 26 | Sarawut Sintupun | Tiền vệ | Thái Lan |
| 31 | Nurul Sriyankem | Tiền vệ | Thái Lan |
| 35 | Pirot Eammak | Thủ môn | Thái Lan |
| 36 | Kittiphong Buathong | Hậu vệ | Thái Lan |
| 38 | Thana Isor | Tiền đạo | Thái Lan |
| 46 | Varintorn Watcharapringam | Tiền vệ | Thái Lan |
| 64 | Thirapak Prueangna | Tiền vệ | Thái Lan |
| 65 | Bukkoree Lemdee | Hậu vệ | Thái Lan |
| 79 | Jaroeysak Phengwicha | Hậu vệ | Thái Lan |
| 99 | Phumniwat Thuha | Thủ môn | Thái Lan |