Cheshunt FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Cheshunt FC đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cheshunt thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Cheshunt: thắng Leatherhead 2-1, thắng Aveley 2-1 và hoà Cray Wanderers 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Cheshunt đang đứng thứ mấy?
Cheshunt vào guồng với 14 điểm sau 11 trận. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 5 hoà và 3 thua.
Cheshunt tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Cheshunt đang là −3. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 20 trong nhóm.
Cheshunt hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Cheshunt tới Enfield Town ở ngôi đầu là 13 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Cray Wanderers.
Khác biệt sân bãi của Cheshunt
Thành tích hai sân của Cheshunt là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,4 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Cheshunt
Cheshunt lấy The Stadium Cheshunt ở Cheshunt, Hertfordshire làm sân nhà. Sức chứa của The Stadium Cheshunt là 3.000 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Cheshunt
Theo giờ Việt Nam, Cheshunt tiếp Whitehawk lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Whitehawk có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Whitehawk bước vào trận khi đứng thứ 21 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Erwin Liburd | Thủ môn | Montserrat |
| - | Nahum Melvin-Lambert | Tiền đạo | Saint Lucia |
| - | Alex Gibson-Hammond | Tiền vệ | Anh |
| - | Antonis Vasiliou | Tiền vệ | Síp |
| - | Sam Granville | Tiền vệ | Anh |
| - | Ryan Richefond | Tiền vệ | Anh |
| - | George Hunt | Tiền vệ | Anh |
| - | Joe Re | Tiền vệ | Anh |
| - | Kaleb Kadimashi | Hậu vệ | Anh |
| - | Moe Shubbar | Tiền đạo | Anh |
| 3 | Sam Mvemba | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Leandro Bevan | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Arthur Iontton | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Tommy Wood | Tiền đạo | Anh |
| 33 | Cole Dasilva | Hậu vệ | Wales |
| 35 | Kenny Coker | Tiền đạo | Anh |