Chertanovo Moscow
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Chertanovo Moscow đang xếp thứ 5 trên tổng 15 đội, với 39 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chertanovo Moscow tấn công, phòng ngự ra sao?
Chertanovo Moscow ghi 39 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +21.
Chertanovo Moscow xếp hạng ra sao?
Chertanovo Moscow đứng thứ 5 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Cụ thể là 11 thắng, 6 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Chertanovo Moscow
Gần đây Chertanovo Moscow thắng Baltika II 1-0 trên sân nhà và thua Yenisey II 1-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Chertanovo Moscow chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chertanovo Moscow thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 12 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Chertanovo Moscow
Sân nhà của Chertanovo Moscow, đội bóng Nga, là Arena Chertanovo. Arena Chertanovo có 4.000 chỗ ngồi.
Chertanovo Moscow đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Chertanovo Moscow nằm giữa Baltika II và Torpedo Vladimir. Cách biệt với Murom là 5 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Chertanovo Moscow
Dinamo Vologda là đối thủ kế tiếp của Chertanovo Moscow, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Dinamo Vologda hiện đứng thứ 11 với 23 điểm. Dinamo Vologda có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Saveliy Shumilov | Tiền đạo | |
| 2 | Ivan Polyakov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Dmitriy Ermolaev | Hậu vệ | |
| 6 | Georgiy Zubakin | Hậu vệ | |
| 7 | R. Gaynullin | Tiền vệ | |
| 9 | Matvey Melnikov | Tiền đạo | Nga |
| 10 | S. Rebrov | Tiền vệ | |
| 13 | Vladimir Bartasevich | Hậu vệ | Nga |
| 15 | Vadim Agafontsev | Hậu vệ | Nga |
| 16 | D. Maniac | Thủ môn | |
| 17 | Semen Semenov | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Daniil Korunov | Hậu vệ | Nga |
| 21 | Dmitri Kondrashov | Hậu vệ | Nga |
| 27 | German Mikadze | Tiền vệ | Nga |
| 30 | Aleksey Osipov | Thủ môn | Nga |
| 42 | M. Grachev | Tiền vệ | |
| 45 | Yves-Pulumdé Nikiéma | Tiền vệ | Nga |
| 52 | E. Kavtrev | Tiền vệ | |
| 69 | T. Seitov | Tiền đạo | |
| 71 | G. Safronov | Tiền vệ |