Chernomorets 1919 Burgas
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Chernomorets 1919 Burgas đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Chernomorets 1919 Burgas
Chernomorets 1919 Burgas đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 24 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Chernomorets 1919 Burgas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chernomorets 1919 Burgas bằng điểm Vihren và chỉ thua ở chỉ số phụ. Fratria bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Chernomorets 1919 Burgas qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Chernomorets 1919 Burgas thắng Dobrudzha 3-0 và thắng Volov Shumen 2-0. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Chernomorets 1919 Burgas ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Chernomorets 1919 Burgas mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chernomorets 1919 Burgas
Chernomorets 1919 Burgas ghi 7 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Chernomorets 1919 Burgas
Sân nhà của Chernomorets 1919 Burgas, đội bóng Bulgaria, là Efbet Arena. Efbet Arena có 18.037 chỗ ngồi.
Chernomorets 1919 Burgas đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Chernomorets 1919 Burgas về sân nhà tiếp Sportist Svoge trên sân Efbet Arena lúc 20h00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam). Sportist Svoge bước vào trận khi đứng thứ 16 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Sportist Svoge có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Ivaylo Klimentov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 5 | Y. Drame | Hậu vệ | |
| 5 | J. Darame | Hậu vệ | |
| 6 | A. Dimitrov | Hậu vệ | |
| 8 | Emil Yanchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Zhivko Petkov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Krasian Kolev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Kristian Dobrev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 12 | Dimitar Altanov | Thủ môn | Bulgaria |
| 13 | Correia | Hậu vệ | |
| 13 | V. Santos | Hậu vệ | |
| 14 | Dimitar Dimitrov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | Georgi Argilashki | Thủ môn | Bulgaria |
| 17 | M. Tsonev | Hậu vệ | |
| 19 | Dobromir Pavlov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | S. Stefanov | Hậu vệ | |
| 23 | Ivan Brikner | Tiền vệ | Ukraine |
| 24 | Dimitar Stoimenov | Tiền vệ | |
| 30 | Nikolay Zhelyazkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 36 | Aleksandar Valekov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 66 | G. Staykov | Tiền vệ | |
| 77 | Oktay Hamdiev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 96 | R. Kostenski | Tiền đạo | |
| 98 | Valentin Yoskov | Tiền đạo | Bulgaria |