Chemnitzer FC
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Chemnitzer FC đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 29 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chemnitzer FC trên bảng xếp hạng
Chemnitzer FC đang dẫn đầu giải với 29 điểm sau 12 trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Chemnitzer FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Chemnitzer FC đứng thứ 2 với 2,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.
Chemnitzer FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Chemnitzer FC tới kết quả thắng FC Rot-Weiß Erfurt 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Chemnitzer FC mạnh hơn ở sân nào?
Chemnitzer FC nhận 5 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn.
Hồ sơ đội bóng Chemnitzer FC
Chemnitzer FC lấy Stadion Chemnitz ở Chemnitz làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Chemnitz là 18.712 chỗ.
Chemnitzer FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chemnitzer FC đang hơn FC Rot-Weiß Erfurt 2 điểm.
Trận kế tiếp của Chemnitzer FC
Trận kế tiếp, Chemnitzer FC làm khách của BFC Dynamo lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 24 điểm. BFC Dynamo có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Biven | Tiền vệ | |
| - | A. Mergel | Tiền vệ | |
| - | J. Marx | Tiền đạo | |
| 4 | Niclas Walther | Hậu vệ | Đức |
| 6 | G. Hempel | Tiền vệ | |
| 7 | Tobias Stockinger | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Maximilian Fesser | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Andreas Geipl | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Tom Baumgart | Tiền vệ | Đức |
| 18 | J. Pistol | Hậu vệ | |
| 20 | David Vogt | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Ron Berlinski | Tiền đạo | Đức |
| 21 | M. Grimaldi | Tiền đạo | |
| 23 | Felix Müller | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Roman Eppendorfer | Tiền vệ | Đức |
| 26 | David Richter | Thủ môn | Đức |
| 27 | Dennis Slamar | Hậu vệ | Đức |
| 32 | David Wunsch | Thủ môn | Đức |
| 67 | D. Alberico | Tiền đạo |