Chattanooga
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Mls Next Pro: Regular season
Chattanooga đang xếp thứ 2 trên tổng 30 đội, với 56 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 0
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +17
Kết quả gần đây
Chattanooga qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Chattanooga: thắng Chicago Fire II 1-0, thắng Atlanta United II 4-1 và thắng Huntsville City 2-1. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 9 bàn.
Chattanooga xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 4 trận đang giúp Chattanooga đi lên. Cụ thể là 19 thắng, 9 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Chattanooga tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Chattanooga đứng đầu, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +17.
Chattanooga mạnh hơn ở sân nào?
Chattanooga nhận 15 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,4 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Chattanooga
Chattanooga lấy Finley Stadium ở Chattanooga, Tennessee làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HAT. Sức chứa của Finley Stadium là 20.668 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Chattanooga
Chattanooga kém Crown Legacy ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Atlanta United II bám sát với khoảng cách 8 điểm.
Chattanooga đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Chattanooga về sân nhà tiếp New York City II trên sân Finley Stadium lúc 04h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Eldin Jakupović | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Y. Tcheuyap | Hậu vệ | |
| 3 | Tate Robertson | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | M. Hanchard | Hậu vệ | |
| 5 | Farid Sar-Sar | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Steeve Louis Jean | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | A. Garcia | Tiền đạo | |
| 9 | Damien Barker John | Tiền vệ | Grenada |
| 10 | D. Mangarov | Tiền đạo | |
| 11 | A. Mohand | Tiền đạo | |
| 13 | Anthony Sorenson | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | N. Koehler | Hậu vệ | |
| 17 | D. Ortiz | Tiền vệ | |
| 18 | L. Husakiwsky | Tiền vệ | |
| 19 | Ashton Gordon | Tiền đạo | Jamaica |
| 20 | K. Tsokli | Tiền vệ | |
| 21 | F. Amoateng | Tiền vệ | |
| 23 | A. Krehl | Tiền đạo | |
| 29 | A. Arrua | Tiền đạo | |
| 30 | C. Thomas | Tiền vệ | |
| 33 | Alex McGrath | Tiền vệ | Anh |
| 38 | J. Flores | Hậu vệ | |
| 47 | Isaiah Jones | Tiền vệ | Mỹ |
| 51 | Michael Barrueta | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | G. Huff | Thủ môn | |
| 90 | Yuval Cohen | Tiền đạo | Mỹ |