Chattanooga Red Wolves
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Chattanooga Red Wolves đang xếp thứ 7 trên tổng 17 đội, với 46 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Chattanooga Red Wolves
Chattanooga Red Wolves lấy CHI Memorial Stadium ở East Ridge, Tennessee làm sân nhà. CHI Memorial Stadium có 5.500 chỗ ngồi.
Chattanooga Red Wolves đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Chattanooga Red Wolves ở vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 14 thắng, 4 hoà và 12 thua.
Chattanooga Red Wolves thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Chattanooga Red Wolves thua One Knoxville 0-3 và thắng Corpus Christi 3-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Chattanooga Red Wolves mạnh hơn ở sân nào?
Chattanooga Red Wolves nhận 17 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 26 bàn.
Chattanooga Red Wolves đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Chattanooga Red Wolves tới Charlotte Independence ở ngôi đầu là 17 điểm. Muốn vượt Spokane Velocity, đội cần bù 4 điểm. Ngay sau lưng là Fort Wayne, kém 1 điểm.
Chattanooga Red Wolves ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Chattanooga Red Wolves dừng ở 43 sau 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Chattanooga Red Wolves
Lịch thi đấu đưa Chattanooga Red Wolves sang làm khách của Spokane Velocity trên sân One Spokane Stadium lúc 08h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 50 điểm. Trong năm trận gần nhất, Spokane Velocity có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Smith | Thủ môn | |
| 2 | T. Adewole | Hậu vệ | |
| 4 | James Vaughan | Tiền vệ | Anh |
| 5 | H. Jolley | Hậu vệ | |
| 6 | W. Wessels | Tiền vệ | |
| 7 | Pedro Hernandez | Hậu vệ | Mỹ |
| 9 | G. Mercer | Tiền đạo | |
| 10 | Matthew Bentley | Tiền đạo | Anh |
| 11 | J. Ramos | Tiền vệ | |
| 12 | Ricardo Jérez | Thủ môn | Guatemala |
| 15 | Dyson Clapier | Tiền đạo | Mỹ |
| 16 | B. McManus | Tiền đạo | |
| 17 | O. Tapia | Tiền vệ | |
| 19 | N. Donoho | Tiền vệ | |
| 20 | R. Mensah | Tiền đạo | Ghana |
| 21 | M. Acosta | Tiền vệ | |
| 22 | Eric Kinzner | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Y. Lelin | Hậu vệ | |
| 24 | R. Apolinar | Tiền vệ | |
| 27 | J. Maldonado | Tiền vệ | |
| 30 | A. Lombardi | Hậu vệ | |
| 33 | Jordan Ayimbila | Hậu vệ | Ghana |
| 35 | Angelo Kelly-Rosales | Tiền vệ | Honduras |
| 36 | A. Plaza-Soto | Tiền vệ | |
| 45 | T. Torres Aguayo | Tiền vệ | |
| 47 | Riley Binns | Tiền vệ | |
| 66 | Michael Knapp | Tiền vệ | Mỹ |
| 68 | A. Montoya | Thủ môn |