Châteaubriant
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Châteaubriant đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Châteaubriant trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Châteaubriant mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Châteaubriant
Châteaubriant đang hơn Chauray 2 điểm. Cách biệt với Angoulême là 11 điểm.
Châteaubriant qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Châteaubriant: thua Le Poiré sur Vie 0-3, hoà Pontivy GSI 2-2 và thua Bayonne 1-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Châteaubriant mạnh hơn ở sân nào?
Châteaubriant nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Châteaubriant
Châteaubriant lấy Stade de la Ville en Bois ở Châteaubriant làm sân nhà. Khán đài Stade de la Ville en Bois có 3.000 chỗ ngồi.
Châteaubriant ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Châteaubriant ghi 3 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Châteaubriant gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Châteaubriant tiếp Stade Briochin, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Stade Briochin có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lemouya Goudiaby | Hậu vệ | Pháp |
| - | Arnaud Guedj | Tiền vệ | Pháp |
| - | Balamine Dramé | Thủ môn | Guinea |
| - | Akhibou Ly | Tiền vệ | Senegal |
| - | Falimery Dafé | Tiền vệ | Madagascar |
| - | Randy Mavinga | Hậu vệ | Pháp |
| - | Babacar Leye | Tiền đạo | Pháp |
| - | Nabil Homssa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Pierre Nunge | Tiền vệ | Pháp |
| - | François Gaudiche | Hậu vệ | Pháp |
| - | François Gautier | Thủ môn | Pháp |
| - | Augustin Pascaud | Hậu vệ | Pháp |
| - | Diabel Ndiaye | Tiền vệ | Pháp |
| - | Cacharel Kashale | Tiền vệ | Pháp |
| - | Matéo Beaudouin | Hậu vệ | Pháp |
| - | Abdou Diallo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Zakaria Jiguet | Thủ môn | Pháp |
| - | Yohann Fila | Tiền vệ | Pháp |
| - | Loris Dupont | Tiền vệ | Pháp |
| - | Babacar Gueye Sène | Tiền đạo | Senegal |
| - | Saul Kamdjin Nguiazons | Tiền vệ | Pháp |
| - | Dilhan Uyar-David | Tiền vệ | Pháp |
| 3 | Tristan Grippon | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Ansou Sow | Tiền đạo | Senegal |
| 7 | Alban Bekombo | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Cheick Keita | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 14 | Lamine Diop | Tiền đạo | Đức |
| 16 | Téva Gardies | Thủ môn | Pháp |
| 18 | Ryan Sabry | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Baba Souare | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Elhadj Bah | Tiền đạo | Guinea |
| 25 | Raphaël Anaba | Hậu vệ | Cameroon |