Chasselay MDA
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Chasselay MDA đang xếp thứ 4 trên tổng 17 đội, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chasselay MDA thi đấu thế nào gần đây?
Chasselay MDA khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Lyon Duchere 2-0, thắng Fréjus St-Raphaël 4-2 và hoà Canet Roussillon 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Chasselay MDA xếp hạng ra sao?
Chasselay MDA vào guồng với 9 điểm sau 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Chasselay MDA
Trung bình mỗi trận Chasselay MDA ghi 1,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Khoảng cách của Chasselay MDA với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Chasselay MDA tới Nimes ở ngôi đầu là 7 điểm. Phía trên là Toulon, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Chasselay MDA
Chasselay MDA là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON. Sức chứa của Stade Ludovic Giuly là 5.000 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Chasselay MDA
Lịch thi đấu đưa Chasselay MDA sang làm khách của Troyes II lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Troyes II là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kenny Herbin | Tiền đạo | Pháp |
| - | Abdoul Coulibaly | Thủ môn | Pháp |
| - | Omar Benyounes | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ayoub Meftahi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Hamed Fondikou | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Marvin Bio | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Mohamed Aggoun | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mc Pierre | Tiền đạo | Haiti |
| - | Yasin Colak | Hậu vệ | Pháp |
| - | Manny Allégret | Tiền vệ | Pháp |
| - | Marwan Boulaghlem | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Lucas Marsella | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Carmel Mabanza | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 3 | Nathan Tanard | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Malick Lopy | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Zephir Bever | Tiền vệ | Pháp |
| 5 | Loïc Dufau | Tiền vệ | Pháp |
| 5 | Alban Gibert | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Guiry Egny | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Alexandre Gameiro | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Leo Fichten | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Ousoumane Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Kamel Bennekrouf | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Yassine Zerfaoui | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Diédry Kouassi | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Malick Assef | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | Enzo Réale | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Baptiste Macon | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Erwan Drais | Thủ môn | Pháp |
| 16 | Leo Chapotot | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Mamadou Kaba | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Mathis Louiserre | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Aymen Djedid | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Assad Maoulida | Hậu vệ | Comoros |
| 27 | Wesley Ngakoutou | Tiền đạo | Pháp |
| 29 | Florian Raspentino | Tiền đạo | Pháp |
| 31 | Mouad Ouroui | Tiền vệ | Pháp |
| 92 | Latta N'Dabrou | Tiền đạo | Pháp |