Charlton Athletic W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Charlton Athletic W đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 0 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Charlton Athletic W
Charlton Athletic W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Brighton W 1-5, thua Crystal Palace W 0-3 và thua Manchester City W 0-1. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 7.
Vị trí của Charlton Athletic W mùa 18/19
Charlton Athletic W mới có 0 điểm sau 5 vòng. Thành tích mùa 18/19 là thua cả 5 trận.
Khoảng cách của Charlton Athletic W với nhóm trên và nhóm dưới
Charlton Athletic W kém Birmingham City W ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Manchester City W là 15 điểm.
Giới thiệu Charlton Athletic W
The Valley, sân nhà của Charlton Athletic W, chứa được 27.111 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Charlton Athletic W
Hàng công Charlton Athletic W đứng thứ 14 với 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Charlton Athletic W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Charlton Athletic W tiếp Manchester United W trên sân The Valley lúc 20h00 ngày 18/10/2026. Manchester United W có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Manchester United W hiện đứng thứ 7 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sophie Whitehouse | Thủ môn | Ireland |
| 2 | E. Mason | Hậu vệ | |
| 3 | Charlotte Newsham | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | G. Johnston | Hậu vệ | |
| 5 | E. N'Dow | Hậu vệ | |
| 6 | L. Davidson | Tiền vệ | |
| 7 | Paula Partido | Tiền vệ | |
| 8 | Carla Humphrey | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Lorena Azzaro | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | G. Kenney | Tiền vệ | |
| 11 | L. Fitzgerald | Hậu vệ | |
| 12 | Jodie Hutton | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Linda Boama | Tiền đạo | |
| 14 | K. Flannery | Tiền vệ | |
| 15 | K. J. Lockwood | Tiền đạo | |
| 16 | C. Korhonen | Tiền vệ | |
| 17 | K. Skeels | Hậu vệ | |
| 18 | Glória Siber | Hậu vệ | Hungary |
| 19 | H. Cissoko | Hậu vệ | |
| 21 | A. Pedersen | Thủ môn | |
| 22 | Emily van Egmond | Tiền vệ | Úc |
| 23 | L. Lobato | Hậu vệ | |
| 24 | Anna Koivunen | Thủ môn | Phần Lan |
| 25 | Lizzie Waldie | Hậu vệ | |
| 29 | Ashleigh Neville | Hậu vệ | Anh |
| 30 | L. Robe | Hậu vệ |